Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 182.0

送信

sòngxìnTỐNG TÍN
đưa thư, chuyển thư辶 (QUAI XƯỚC)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 送信

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “送信”

送
sòng
Lục thưHội ý
Bộ thủ辶 (QUAI XƯỚC)
Số nét9 nét
Hán ViệtTỐNG
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ TỐNG (送) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai bàn tay cung kính nâng vật phẩm (hoặc ngọn đuốc soi đường) kết hợp với bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường). Hình ảnh vừa đi vừa cầm quà hoặc cầm đuốc tiễn khách lên đường tạo nên nghĩa gốc là tiễn đưa, hộ tống. Ngày nay, chữ còn được dùng phổ biến với nghĩa trao tặng quà cáp và chuyển phát đồ đạc.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Hai tay nâng lễ nghĩa vuông tròn, QUAI XƯỚC bước đi dặm nước non. Tiễn bạn lên đường trao tặng phẩm, TỐNG đưa lưu luyến tấm lòng son.

Thành phần:
辶(QUAI XƯỚC: Bước chân đi lại)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết9 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 送信 [TỐNG TÍN] gồm 送 (TỐNG) + 信 (TÍN) → nghĩa tiếng Việt: "đưa thư, chuyển thư". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "送信" [sòngxìn — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊