Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 132.0

玩乐

wánlèNGOẠN LẠC
vui chơi giải trí王 (NGỌC/VƯƠNG)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 玩乐

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “玩乐” (wánlè)
乐Đa âm: lè / yuèHán Việt: LẠC / NHẠC
Xem chi tiết chữ “乐”

Chữ “乐” phân biệt cực dễ qua âm Hán Việt: đọc là “lè” (LẠC trong khoái lạc, an lạc) khi chỉ niềm vui, sự vui vẻ; đọc là “yuè” (NHẠC trong âm nhạc) khi nói về đàn ca, giai điệu, nhạc cụ.

• lè(Tính từ / Động từ · LẠC)

vui vẻ, vui sướng, lạc quan; cười

VD: 快乐 (kuài lè), 可乐 (kě lè), 乐观 (lè guān)

• yuè(Danh từ · NHẠC)

âm nhạc, bản nhạc, nhạc cụ

VD: 音乐 (yīn yuè), 乐器 (yuè qì), 乐队 (yuè duì)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玩乐”

玩
wán
Lục thưHình thanh
Bộ thủ王 (NGỌC/VƯƠNG)
Số nét8 nét
Hán ViệtNGOẠN
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ NGOẠN (玩) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGỌC (王 - viên ngọc quý) biểu ý ở bên trái và chữ NGUYÊN (元) biểu âm ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là cầm viên ngọc quý trên tay để xoay ngắm, thưởng thức vẻ đẹp tinh xảo của nó (thưởng ngoạn). Về sau, chữ mở rộng ý nghĩa thành mọi hoạt động vui chơi giải trí, du ngoạn phong cảnh hay các món đồ chơi thú vị.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Bên trái NGỌC lành sáng ánh gương, Bên phải chữ NGUYÊN nét tỏ tường. Nâng niu ngắm ngọc lòng vui thú, Du NGOẠN vui chơi khắp nẻo đường.

Thành phần:
王(NGỌC/VƯƠNG: Ngọc quý)儿(NHI: Đứa trẻ)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết8 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 玩乐 [NGOẠN LẠC] gồm 玩 (NGOẠN) + 乐 (LẠC) → nghĩa tiếng Việt: "vui chơi giải trí". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "玩乐" [wánlè — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊