Chủ ngữ (S) + Động từ + 了 + (Số lượng / Định ngữ) + Tân ngữ (O)
dòngtài zhùcí “le”
Đặt ngay sau động từ để biểu thị hành động đã hoàn thành tại một thời điểm nhất định.
HSK 2 bắt đầu có thì và bổ ngữ: 了 hoàn thành, 过 trải nghiệm, 得 mô tả cách làm, so sánh 比. Trang này chọn các mẫu hay gặp trong đề nghe – đọc HSK 2.
dòngtài zhùcí “le”
Đặt ngay sau động từ để biểu thị hành động đã hoàn thành tại một thời điểm nhất định.
yǔqì zhùcí “le”
Đặt ở cuối câu để biểu thị một trạng thái mới xuất hiện hoặc tình huống đã thay đổi.
“le1 + le2” jùshì
Biểu thị hành động đã diễn ra được một khoảng thời gian VÀ HIỆN TẠI VẪN ĐANG TIẾP TỤC.
dòngtài zhùcí “guo”
Biểu thị trong quá khứ đã từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm một việc gì đó.
dòngtài zhùcí “zhe”
Biểu thị trạng thái tĩnh của sự vật hoặc tư thế của người đang được duy trì liên tục.
“bǐ” zì jù
Dùng để so sánh sự hơn kém về tính chất giữa hai đối tượng A và B.
“bǐ” zì jù (chàliàng)
Biểu thị mức độ chênh lệch ít (一点儿) hoặc nhiều (得多 / 多了) hoặc con số cụ thể.
yòng “yǒu / méiyǒu” de bǐjiàojù
So sánh mức độ: A bằng B (có đạt tới mức của B hay không); thường dùng ở dạng phủ định (không bằng).
zhèngzài... ne
Biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc tại một mốc thời gian cụ thể.
kuài yào... le / jiù yào... le
Biểu thị một sự việc hoặc hành động sắp sửa diễn ra trong tương lai gần.
yīnwèi... suǒyǐ...
Biểu thị quan hệ nhân quả: 'Bởi vì... cho nên...'.
suīrán... dànshì...
Biểu thị quan hệ chuyển ngoặt nhượng bộ: 'Tuy rằng... nhưng mà...'.
Cấp 2 tập trung bổ ngữ trạng thái & so sánh đơn. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.
Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 2 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.
Song song: học 300 từ theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.