Chuyển đến nội dung chính
NGỮ PHÁP · HSK 2

Ngữ Pháp HSK 2: Bổ Ngữ Cơ Bản

HSK 2 bắt đầu có thì và bổ ngữ: 了 hoàn thành, 过 trải nghiệm, 得 mô tả cách làm, so sánh 比. Trang này chọn các mẫu hay gặp trong đề nghe – đọc HSK 2.

Trọng điểm ngữ pháp HSK 2

  • 了 / 过 / 着
  • Bổ ngữ 得
  • So sánh 比 và liên động

12 mẫu câu HSK 2 (SSR)

HSK 2g-hsk2-01

Chủ ngữ (S) + Động từ + 了 + (Số lượng / Định ngữ) + Tân ngữ (O)

dòngtài zhùcí “le”

Đặt ngay sau động từ để biểu thị hành động đã hoàn thành tại một thời điểm nhất định.

HSK 2g-hsk2-02

Câu / Mệnh đề + 了。

yǔqì zhùcí “le”

Đặt ở cuối câu để biểu thị một trạng thái mới xuất hiện hoặc tình huống đã thay đổi.

HSK 2g-hsk2-03

S + Động từ + 了 + Thời lượng + Tân ngữ + 了

“le1 + le2” jùshì

Biểu thị hành động đã diễn ra được một khoảng thời gian VÀ HIỆN TẠI VẪN ĐANG TIẾP TỤC.

HSK 2g-hsk2-04

Chủ ngữ (S) + Động từ + 过 + Tân ngữ (O)

dòngtài zhùcí “guo”

Biểu thị trong quá khứ đã từng có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm làm một việc gì đó.

HSK 2g-hsk2-05

Chủ ngữ (S) + Động từ + 着 + Tân ngữ (O)

dòngtài zhùcí “zhe”

Biểu thị trạng thái tĩnh của sự vật hoặc tư thế của người đang được duy trì liên tục.

HSK 2g-hsk2-06

A + 比 + B + Tính từ (Adj)

“bǐ” zì jù

Dùng để so sánh sự hơn kém về tính chất giữa hai đối tượng A và B.

HSK 2g-hsk2-07

A + 比 + B + Adj + 一点儿 / 得多 / 多了 / Số lượng

“bǐ” zì jù (chàliàng)

Biểu thị mức độ chênh lệch ít (一点儿) hoặc nhiều (得多 / 多了) hoặc con số cụ thể.

HSK 2g-hsk2-08

A + 有 / 没有 + B + (那么 / 这么) + Tính từ (Adj)

yòng “yǒu / méiyǒu” de bǐjiàojù

So sánh mức độ: A bằng B (có đạt tới mức của B hay không); thường dùng ở dạng phủ định (không bằng).

HSK 2g-hsk2-09

Chủ ngữ (S) + 正 / 在 / 正在 + Động từ (V) + (Tân ngữ) + (呢)

zhèngzài... ne

Biểu thị hành động đang diễn ra tại thời điểm nói hoặc tại một mốc thời gian cụ thể.

HSK 2g-hsk2-10

(Thời gian) + 就要 / 快要 / 要 + Động từ + 了

kuài yào... le / jiù yào... le

Biểu thị một sự việc hoặc hành động sắp sửa diễn ra trong tương lai gần.

HSK 2g-hsk2-11

因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả

yīnwèi... suǒyǐ...

Biểu thị quan hệ nhân quả: 'Bởi vì... cho nên...'.

HSK 2g-hsk2-12

虽然 + Vế 1 (Thừa nhận), 但是 / 可是 + Vế 2 (Chuyển ngoặt)

suīrán... dànshì...

Biểu thị quan hệ chuyển ngoặt nhượng bộ: 'Tuy rằng... nhưng mà...'.

Câu hỏi thường gặp

Ngữ pháp HSK 2 gồm những gì?

Cấp 2 tập trung bổ ngữ trạng thái & so sánh đơn. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.

Học ngữ pháp HSK 2 có cần thuộc hết công thức không?

Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 2 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.

Nên học ngữ pháp trước hay từ vựng HSK 2?

Song song: học 300 từ theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.