Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 192.0

受累

shòulèiTHỌ LUỴ
chịu vất vả爫 (TRẢO)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 受累

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “受累” (shòulèi)
累Đa âm: lèi / lěi / léiHán Việt: LỤY / LŨY
Xem chi tiết chữ “累”

Chữ “累” đọc thanh 4 “lèi” khi chỉ cảm giác cơ thể “mệt mỏi, vất vả”; đọc thanh 3 “lěi” (LŨY / LỤY) khi mang nghĩa “tích lũy dần dần (积累 jīlěi)” hoặc “liên lụy (连累 liánlěi)”; đọc thanh 2 “léi” khi chỉ “trái cây sai trĩu cành (硕果累累)”.

• lèi(Tính từ / Động từ · LỤY)

mệt, mệt mỏi, nhọc nhằn

VD: 太累了 (tài lèi le), 劳累 (láo lèi), 心累 (xīn lèi)

• lěi(Động từ · LŨY / LỤY)

tích lũy, chồng chất nhiều lần; làm liên lụy

VD: 积累 (jī lěi), 连累 (lián lěi), 日积月累 (rìjī-yuèlěi)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “受累”

受
shòu
Lục thưHội ý
Bộ thủ爫 (TRẢO)
Số nét8 nét
Hán ViệtTHỌ
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ THỌ/THỤ (受) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay ở trên (爫 - bộ TRẢO) đang trao chiếc thuyền hoặc khay lễ vật (biến đổi thành bộ MỊCH 冖 ở giữa) cho một bàn tay khác ở dưới (又 - bộ HỰU) đón nhận. Ban đầu chữ mang cả hai nghĩa là trao đi và nhận lại, về sau nghĩa trao đi được thêm bộ THỦ thành chữ THỤ (授), còn chữ THỤ/THỌ (受) chuyên dùng để chỉ sự tiếp nhận, cảm thụ và đón nhận bằng cả tấm lòng.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Trên tay bộ TRẢO trao ân cần, Dưới tay bộ HỰU đón về gần. Ở giữa chiếc thuyền MỊCH chở nặng, Biết nhận biết trao nghĩa vẹn phần.

Thành phần:
爫(TRẢO: Móng vuốt muông thú)冖(MỊCH: Tấm vải trùm)又(HỰU: Lại nữa)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết8 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 受累 [THỌ LUỴ] gồm 受 (THỌ) + 累 (LUỴ) → nghĩa tiếng Việt: "chịu vất vả". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "受累" [shòulèi — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊