Chuyển đến nội dung chính
12.000+ Chữ HánChuẩn ALL CAPS Hán ViệtTra Cứu 2 Chiều

Từ Điển Hán Việt - FoxDict

Hệ thống tra cứu âm Hán Việt ⇄ Chữ Hán, Pinyin, 214 bộ thủ Khang Hy, số nét và từ ghép thông dụng. Hỗ trợ tập viết chữ tương tác và âm thanh chuẩn bản xứ!

Tra cứu Hán ViệtTừ Hán Việt là gì?
Gợi ý thử
Lọc HSK:

Tìm thấy 3.000 kết quả

Trang 1 / 125
爱
Phồn: 愛Bộ 心 • 13 nét99.0k

yêu, yêu thích

EN:love, like

心
xīn
Bộ 心 • 4 nét99.0k

Trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi, cội nguồn của mọi suy nghĩ và hành động.

EN:heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii

福
Bộ 示 • 14 nét99.0k

Hạnh phúc, may mắn,…

EN:happiness, good fortune, blessing

安
Bộ 宀 • 6 nét99.0k

Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trongấm ngoài êm.

EN:peaceful, tranquil, quiet

德
Bộ 彳 • 15 nét99.0k

Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện.

EN:ethics, morality, virtue

人
rén
Bộ 人 • 2 nét99.0k

người

EN:person, people

中
zhōng, zhòng
Bộ 丨 • 4 nét99.0k

central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain

EN:central; center, middle; in the midst of; hit (target); attain

国
guó
Phồn: 國Bộ 囗 • 11 nét99.0k

Quốc gia, đất nước, non sông gấm vóc có chủ quyền độc lập.

EN:nation, country, nation-state

学
xué
Phồn: 學Bộ 子 • 16 nét99.0k

Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.

EN:learning, knowledge; school

生
shēng
Bộ 生 • 5 nét99.0k

Sinh ra, sống

EN:life, living, lifetime; birth

道
dào
Bộ 辵 • 13 nét99.0k

Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.

EN:path, road, street; method, way

天
tiān
Bộ 大 • 4 nét99.0k

Bầu trời bao la, ngày, thời tiết, thiên nhiên tạo hóa.

EN:sky, heaven; god, celestial

地
de, dì
Bộ 土 • 6 nét99.0k

đất đai

EN:earth

好
hǎo, hào
Bộ 女 • 6 nét99.0k

tốt, ngon, đẹp

EN:good, fine

你
Bộ 人 • 7 nét99.0k

bạn, anh, chị

EN:you

我
Bộ 戈 • 7 nét99.0k

tôi, mình

EN:I, me

龙
lóng
Phồn: 龍Bộ 龍 • 16 nét99.0k

Rồng

EN:term

明
míng
Bộ 日 • 8 nét99.0k

Sáng rõ, quang minh, thông minh, minh bạch, ngày mai.

EN:bright, light, brilliant; clear

花
huā
Bộ 艸 • 8 nét99.0k

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

EN:flower, blossom, to spend (time/money)

春
chūn
Bộ 日 • 9 nét99.0k

mùa xuân

EN:spring

水
shuǐ
Bộ 水 • 4 nét99.0k

nước

EN:water

金
jīn
Bộ 金 • 8 nét99.0k

Vàng, tiền, kim loại

EN:gold; metals in general; money; Kangxi radical 167

木
Bộ 木 • 4 nét99.0k

Cây gỗ, thân cây cành lá vươn cao, rễ bám sâu lòng đất.

EN:tree; wood, lumber; wooden

美
měi
Bộ 羊 • 9 nét99.0k

sắc đẹp

EN:good, pretty

Cẩm Nang Tra Cứu Từ Điển Hán Việt FoxHSK

Bí quyết làm chủ mối liên hệ tương đồng giữa từ Hán Việt và tiếng Trung hiện đại

Tại sao người Việt học tiếng Trung nhanh gấp 3 lần?

Tiếng Việt có hơn 60% đến 70% vốn từ vựng bắt nguồn từ Hán Việt. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững âm Hán Việt giúp bạn suy đoán nghĩa của từ ghép mới tức thì mà không cần tra từ điển nhiều lần!

Ví dụ: QUỐC GIA (国家), ĐẠI HỌC (大学), HẠNH PHÚC (幸福) đều phát âm và mang ý nghĩa hoàn toàn tương đồng.

Các tính năng ưu việt của Từ Điển FoxHSK

  • Tra cứu thông minh tự nhận diện âm Hán Việt, chữ Hán, Pinyin và Unicode.
  • Xem thứ tự nét bút viết động và tập viết trực tiếp trên màn hình.
  • Phân tích chiết tự và liên hệ với các bộ thủ trong 214 bộ thủ Khang Hy.
  • Tra cứu danh sách chữ đồng âm nhanh chóng chỉ bằng một cú nhấp.