HSK 2.0 · CẤP 1
Từ Vựng HSK 1: 150 Từ Nền Tảng
Từ vựng HSK 1 là lớp nền cho người mới: chào hỏi, số đếm, gia đình, thời gian và động từ thường gặp. Trang này tóm tắt 150 từ chuẩn 2.0 và dẫn thẳng vào kho tra cứu, flashcard SRS cùng phòng thi thử HSK 1.
Kho từ vựng HSK 1 đầy đủ30 / 168 từ
Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp
Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
爱
Động từ
ÁIyêu, yêu thích
我爱爸爸妈妈。
Tôi yêu bố mẹ.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
八
Số từ
BÁTtám
我有八本书。
Tôi có tám quyển sách.
Bộ: 八 (BÁT)Luyện viết & chi tiết→
爸爸
Danh từ
BÁ BÁbố
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.
Bộ: 父 (PHỤ)Luyện viết & chi tiết→
杯子
Danh từ
BÔI TỬcái cốc, cái ly
这是我的杯子。
Đây là chiếc cốc của tôi.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
北京
Danh từ
BẮC KINHBắc Kinh
我想去北京。
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
Bộ: 匕 (CHỦY)Luyện viết & chi tiết→
本
Lượng từ
BẢNcuốn, quyển (sách)
我看了一本书。
Tôi đã đọc một quyển sách.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
不客气
Cụm từ
BẤT KHÁCH KHÍkhông có chi, đừng khách sáo
谢谢你!——不客气。
Cảm ơn bạn! —— Không có gì.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
不
Phó từ
BẤTkhông (phó từ phủ định)
我不是学生。
Tôi không phải là học sinh.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
菜
Danh từ
THÁImón ăn, thức ăn; rau củ
妈妈做的菜很好吃。
Món ăn mẹ làm rất ngon.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
茶
Danh từ
TRÀtrà, nước trà
请喝热茶。
Mời uống trà nóng.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
吃
Động từ
CẬTăn
你吃米饭吗?
Bạn ăn cơm không?
Bộ: 口 (KHẨU)Luyện viết & chi tiết→
出租车
Danh từ
XUẤT TÔ XAxe taxi
我们坐出租车去吧。
Chúng ta đi taxi nhé.
Bộ: 车 (XA)Luyện viết & chi tiết→
车
Danh từ
XAxe hơi
这是我的车。
Đây là xe của tôi.
Bộ: 车 (XA)Luyện viết & chi tiết→
打电话
Động từ
ĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện thoại
我在打电话。
Tôi đang gọi điện thoại.
Bộ: 手 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
电话
Danh từ
ĐIỆN THOẠIđiện thoại; cuộc gọi điện thoại
这是我的电话。
Đây là điện thoại của tôi.
Bộ: 田 (ĐIỀN)Luyện viết & chi tiết→
打
Động từ
ĐẢđánh, gõ; gọi (điện thoại)
他喜欢打篮球。
Anh ấy thích chơi bóng rổ.
Bộ: 手 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
大
Đa âmTính từ / Danh từ
ĐẠIto, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
大家好,很高兴认识你们!
[dà - Tính từ] Chào mọi người, rất vui được làm quen với các bạn!
Bộ: 大 (ĐẠI)Luyện viết & chi tiết→
的
Đa âmTrợ từ / Danh từ / Phó từ
ĐÍCHcủa — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)
这是我姐姐送给我的生日礼物。
[de - Trợ từ kết cấu] Đây là món quà sinh nhật mà chị gái tặng cho tôi.
Bộ: 白 (BẠCH)Luyện viết & chi tiết→
点
Lượng từ / Danh từ / Động từ
ĐIỂMgiờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
现在是八点。
Bây giờ là tám giờ.
Bộ: 火 (HỎA)Luyện viết & chi tiết→
电脑
Danh từ
ĐIỆN NÃOmáy vi tính
我有一台新电脑。
Tôi có một chiếc máy tính mới.
Bộ: 田 (ĐIỀN)Luyện viết & chi tiết→
电视
Danh từ
ĐIỆN THỊvô tuyến, truyền hình
爸爸在看电视。
Bố đang xem ti vi.
Bộ: 田 (ĐIỀN)Luyện viết & chi tiết→
视
Động từ
THỊnhìn, xem; coi như
请看这里。
Xin hãy nhìn vào đây.
Bộ: 示 (THỊ)Luyện viết & chi tiết→
电影
Danh từ
ĐIỆN ẢNHphim điện ảnh
我们去看电影吧。
Chúng mình đi xem phim nhé.
Bộ: 田 (ĐIỀN)Luyện viết & chi tiết→
东西
Danh từ
ĐÔNG TÂYđồ vật, thứ
你想买什么东西?
Bạn muốn mua đồ gì?
Bộ: 襾 (Á)Luyện viết & chi tiết→
都
Đa âmPhó từ / Danh từ
ĐÔđều, tất cả, đã... rồi (dōu); thủ đô, đô thị lớn (dū)
我们班的同学都很喜欢学汉语。
[dōu - Phó từ] Các bạn học lớp chúng tôi đều rất thích học tiếng Trung.
Bộ: 邑 (ẤP)Luyện viết & chi tiết→
读
Động từ
ĐỘCđọc
请读这本书。
Xin hãy đọc quyển sách này.
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
对不起
Cụm từ
ĐỐI BẤT KHỞIxin lỗi
对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Bộ: 寸 (THỐN)Luyện viết & chi tiết→
多
Tính từ
ĐAnhiều
这里的人很多。
Ở đây rất đông người.
Bộ: 夕 (TỊCH)Luyện viết & chi tiết→
多少
Đại từ
ĐA THIỂUbao nhiêu
这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
Bộ: 夕 (TỊCH)Luyện viết & chi tiết→
儿子
Danh từ
NHI TỬcon trai
他有一个儿子。
Anh ấy có một người con trai.
Bộ: 子 (TỬ)Luyện viết & chi tiết→
Ngữ pháp HSK 1Mẫu câu đi kèm cấp nàyThi thử HSK 1Phòng máy CTI miễn phíĐề thi HSK180+ đề bấm giờ online
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng HSK 1 có bao nhiêu từ?
Chuẩn HSK 2.0 cấp 1 có 150 từ. FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.
Nên học từ vựng HSK 1 thế nào cho chắc?
Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.
Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?
Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 1 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.