Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 132.0

互帮

hùbāngHỖ BANG
tương trợ lẫn nhau彑 (KÝ)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 互帮

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “互帮”

互
hù
Lục thưTượng hình
Bộ thủ彑 (KÝ)
Số nét4 nét
Hán ViệtHỖ
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ HỖ (互) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ hình một dụng cụ thu cuộn dây thừng có hai đầu móc ngược chiều đan cài khăng khít vào nhau, phía trên và dưới là hai thanh ngang thuộc bộ NHỊ (二). Hình ảnh hai đầu móc xoắn quyện vào nhau biểu thị sự tương tác qua lại hai chiều giữa các chủ thể: người giúp ta, ta giúp người, cùng nhau nương tựa và hợp tác để đôi bên cùng phát triển bền vững.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Hai đầu móc nối đan cài, Tương thân tương ái một mai vẹn tròn. Chữ HỖ tình nghĩa sắt son, Đôi bên gắn kết nước non thái hòa.

Thành phần:
彑(KÝ: Đầu con nhím)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết4 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 互帮 [HỖ BANG] gồm 互 (HỖ) + 帮 (BANG) → nghĩa tiếng Việt: "tương trợ lẫn nhau". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "互帮" [hùbāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊