HSK 2.0 · CẤP 3
Từ Vựng HSK 3: 600 Từ Trung Cấp
Từ vựng HSK 3 là ngưỡng giao tiếp độc lập: công việc, du lịch, cảm xúc và từ trừu tượng nhẹ. Bộ 600 từ chuẩn 2.0 trên FoxHSK gắn với ngữ pháp 把 / 被 và đề thi có phần viết.
Kho từ vựng HSK 3 đầy đủ30 / 300 từ
Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp
Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
阿姨
Danh từ
A DIcô, dì, bác gái
阿姨做饭很好吃。
Dì nấu ăn rất ngon.
Bộ: 阝 (PHỤ)Luyện viết & chi tiết→
啊
Trợ từ / Thán từ
Aà, a, nhé (trợ từ ngữ khí)
今天天气真好啊!
Thời tiết hôm nay thật đẹp!
Bộ: 口 (KHẨU)Luyện viết & chi tiết→
矮
Tính từ
ẢIthấp, lùn
他比我矮一点。
Anh ấy thấp hơn tôi một chút.
Bộ: 矢 (THỈ)Luyện viết & chi tiết→
爱好
Danh từ
ÁI HIẾUsở thích
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
安静
Tính từ
AN TĨNHyên tĩnh
这里很安静。
Nơi này rất yên tĩnh.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
把
Đa âmGiới từ / Lượng từ / Động từ / Danh từ
BẢ / BÁđem/lấy (câu chữ 把), chiếc/cái/nắm, cầm nắm (bǎ); cán, tay cầm (bà)
出门前请把门窗关好。
[bǎ - Giới từ / Lượng từ / Động từ] Trước khi ra ngoài xin hãy đóng kỹ cửa nẻo.
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
搬
Động từ
BANchuyển, dọn (nhà, đồ đạc)
我们搬家了。
Chúng tôi đã chuyển nhà.
Bộ: 水 (THỦY)Luyện viết & chi tiết→
班
Danh từ, Lượng từ
BANlớp học, ca làm việc
我们班有二十个学生。
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
Bộ: 王 (NGỌC/VƯƠNG)Luyện viết & chi tiết→
半
Số từ
BÁNnửa, một nửa (50%)
我吃了一半。
Tôi đã ăn một nửa.
Bộ: 心 (TÂM)Luyện viết & chi tiết→
办法
Danh từ
BIỆN PHÁPbiện pháp, cách thức
有什么好办法吗?
Có cách nào hay không?
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
办公室
Danh từ
BIỆN CÔNG THẤTvăn phòng
他在办公室工作。
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
帮忙
Động từ
BANG MANGgiúp đỡ, hỗ trợ
你能帮我个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc không?
Bộ: 巾 (CÂN)Luyện viết & chi tiết→
包
Danh từ / Động từ / Lượng từ
BAOtúi, bao, bọc; gói, gói ghém; gói (lượng từ)
我买了一个新包。
Tôi đã mua một chiếc túi mới.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
饱
Tính từ
BÃOno bụng
我吃得很饱。
Tôi ăn rất no.
Bộ: 口 (KHẨU)Luyện viết & chi tiết→
北方
Danh từ
BẮC PHƯƠNGphía bắc, miền bắc
北方冬天很冷。
Miền Bắc mùa đông rất lạnh.
Bộ: 匕 (CHỦY)Luyện viết & chi tiết→
被
Giới từ
BỊbị, được (câu bị động)
书被他拿走了。
Sách đã bị anh ấy lấy đi.
Bộ: 日 (NHẬT)Luyện viết & chi tiết→
鼻子
Danh từ
TỴ TỬmũi, cái mũi
我的鼻子有点儿不舒服。
Mũi tôi hơi khó chịu.
Bộ: 子 (TỬ)Luyện viết & chi tiết→
比较
Phó từ / Động từ
TỶ GIẢOkhá, tương đối; so sánh
这个比较便宜。
Cái này tương đối rẻ.
Bộ: 比 (BỈ)Luyện viết & chi tiết→
比赛
Danh từ / Động từ
TỶ TÁIthi đấu, cuộc thi, trận đấu
他们正在比赛。
Họ đang thi đấu.
Bộ: 比 (BỈ)Luyện viết & chi tiết→
必须
Phó từ
TẤT TUphải
你必须来。
Bạn phải đến.
Bộ: 子 (TỬ)Luyện viết & chi tiết→
变化
Động từ / Danh từ
BIẾN HÓAthay đổi, biến đổi; sự thay đổi
天气有很大变化。
Thời tiết có sự thay đổi lớn.
Bộ: 水 (THỦY)Luyện viết & chi tiết→
表示
Động từ
BIỂU THỊbiểu thị, thể hiện, bày tỏ
他表示同意。
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
Bộ: 衣 (Y)Luyện viết & chi tiết→
表演
Động từ / Danh từ
BIỂU DIỄNbiểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
她表演得很精彩。
Cô ấy biểu diễn rất xuất sắc.
Bộ: 衣 (Y)Luyện viết & chi tiết→
别人
Đại từ
BIỆT NHÂNngười khác
不要打扰别人。
Đừng làm phiền người khác.
Bộ: 刀 (ĐAO)Luyện viết & chi tiết→
宾馆
Danh từ
TÂN QUÁNkhách sạn
我们住在一家宾馆。
Chúng tôi ở tại một khách sạn.
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
冰箱
Danh từ
BĂNG TƯƠNGtủ lạnh
请把牛奶放冰箱。
Xin hãy cho sữa vào tủ lạnh.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
才
Phó từ / Danh từ
TÀImới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng
我才刚到。
Tôi vừa mới đến.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
菜单
Danh từ
THÁI ĐƠNthực đơn, menu
请给我菜单。
Xin hãy cho tôi thực đơn.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
参加
Động từ
THAM GIAtham gia, tham dự
我想参加会议。
Tôi muốn tham gia cuộc họp.
Bộ: 心 (TÂM)Luyện viết & chi tiết→
草
Danh từ
THẢOcỏ, cây cỏ; bản thảo
草地上开满了花。
Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.
Bộ: 女 (NỮ)Luyện viết & chi tiết→
Ngữ pháp HSK 3Mẫu câu đi kèm cấp nàyThi thử HSK 3Phòng máy CTI miễn phíĐề thi HSK180+ đề bấm giờ online
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng HSK 3 có bao nhiêu từ?
Chuẩn HSK 2.0 cấp 3 có 600 từ. FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.
Nên học từ vựng HSK 3 thế nào cho chắc?
Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.
Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?
Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 3 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.