Chuyển đến nội dung chính
NGỮ PHÁP · HSK 3

Ngữ Pháp HSK 3: 把 · 被 · Bổ Ngữ

HSK 3 là cấp đầu tiên có phần viết. Ngữ pháp xoay quanh câu 把, 被, bổ ngữ kết quả và liên từ. Học viên nên gắn từng mẫu với từ vựng 600 từ và một đề thi thử có bấm giờ.

Trọng điểm ngữ pháp HSK 3

  • Câu 把 và 被
  • Bổ ngữ kết quả
  • Liên từ 虽然 / 但是, 因为 / 所以

12 mẫu câu HSK 3 (SSR)

HSK 3g-hsk3-01

Chủ ngữ (S) + 把 + Tân ngữ (O) + Động từ (V) + Thành phần khác

“bǎ” zì jù

Câu chữ 把 dùng để nhấn mạnh hành động tác động làm biến đổi, di dời hoặc đưa đến kết quả cho tân ngữ.

HSK 3g-hsk3-02

S + [没 / 不 / 别 / 想 / 要 / 能 / 可以] + 把 + O + V + Thành phần khác

“bǎ” zì jù fǒudìngcí wèizhi

Từ phủ định (没, 别) và trợ động từ (想, 能, 要) LUÔN ĐỨNG TRƯỚC chữ '把'.

HSK 3g-hsk3-03

Chủ ngữ chịu tác động + 被 / 叫 / 让 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

“bèi / jiào / ràng” bèidòngjù

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động hoặc chịu hậu quả không mong muốn từ người/sự vật khác.

HSK 3g-hsk3-04

Sự vật (Chịu tác động) + V + Thành phần khác

yìyì shang de bèidòngjù

Chủ ngữ là sự vật chịu tác động nhưng được diễn đạt tự nhiên theo lối chủ động, không cần chữ '被'.

HSK 3g-hsk3-05

Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很 / 非常) + Tính từ

zhuàngtài bǔyǔ

Dùng để miêu tả, nhận xét hoặc đánh giá mức độ, trạng thái của hành động đạt được như thế nào.

HSK 3g-hsk3-06

S + V + O + V + 得 + Adj HOẶC S + O + V + 得 + Adj

dài bīnyǔ de zhuàngtài bǔyǔ

Quy tắc lặp lại động từ bắt buộc khi có tân ngữ đi cùng bổ ngữ trạng thái.

HSK 3g-hsk3-07

Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ xu hướng

kěnéng bǔyǔ (kěndìng)

Biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan cho phép có thể làm được việc gì.

HSK 3g-hsk3-08

Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ xu hướng

kěnéng bǔyǔ (fǒudìng)

Biểu thị do thiếu điều kiện nên không thể đạt được kết quả của hành vi.

HSK 3g-hsk3-09

Động từ + 得了 (de liǎo) / 不了 (bù liǎo)

“...de liǎo / ...bù liǎo”

Biểu thị có thể làm nổi hoặc không thể làm nổi một việc gì đó (chữ 了 đọc là liǎo).

HSK 3g-hsk3-10

Động từ + (上/下/进/出/回/过/起) + (来/去)

fùhé qūxiàng bǔyǔ

Kết hợp giữa phương hướng di chuyển cụ thể và vị trí người nói để tạo ra chuyển động đa chiều.

HSK 3g-hsk3-11

1. V + 起来 (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhớ ra) | 2. 看起来 / 看上去 / 听起来 (Nhận xét ban đầu)

qūxiàng bǔyǔ: “qǐlái”

1. Biểu thị hành động bắt đầu và tiếp tục phát triển, hoặc hồi tưởng nhớ ra. 2. Biểu thị góc độ đánh giá nhận xét ('trông có vẻ / xem ra').

HSK 3g-hsk3-12

Động từ + 出来 (Nhận ra / Tạo ra) | Động từ + 下来 (Dừng lại / Chậm lại) | Động từ + 下去 (Tiếp tục)

qūxiàng bǔyǔ: “chūlái / xiàlái / xiàqù”

Biểu thị nghĩa mở rộng: 出来 (nhận ra, phân biệt ra, tạo ra); 下来 (chuyển từ nhanh sang chậm, dừng lại ổn định); 下去 (tiếp tục duy trì trong tương lai).

Câu hỏi thường gặp

Ngữ pháp HSK 3 gồm những gì?

Cấp 3 tập trung bổ ngữ kết quả & câu 把. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.

Học ngữ pháp HSK 3 có cần thuộc hết công thức không?

Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 3 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.

Nên học ngữ pháp trước hay từ vựng HSK 3?

Song song: học 600 từ theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.