Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 242.0

做错

zuòcuòTỐ THÁC
làm sai亻 (NHÂN ĐỨNG)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 做错

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “做错”

做
zuò
Lục thưHình thanh
Bộ thủ亻 (NHÂN ĐỨNG)
Số nét11 nét
Hán ViệtTỐ
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).

📜 Thơ mẹo nhớ:

Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.

Thành phần:
亻(NHÂN ĐỨNG: Con người)口(KHẨU: Cái miệng)攵(PHÁC: Đánh khẽ)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết11 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 做错 [TỐ THÁC] gồm 做 (TỐ) + 错 (THÁC) → nghĩa tiếng Việt: "làm sai". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "做错" [zuòcuò — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊