错字
Tiếng Anh: misspelled character, typo
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “错字”
Chữ THÁC (错) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅 - kim loại) ở bên trái và chữ TÍCH (昔) ở bên phải biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THÁC là dùng vàng bạc khảm đan xen lên bề mặt đồ đồng hoặc dùng đá mài kim loại. Do các đường nét khảm kim loại giao cắt đan chéo nhau (GIAO THÁC) rất dễ lệch lạc nên chữ mở rộng thành nghĩa 'nhầm lẫn, sai lầm' (THÁC NGỘ), nhắc ta có lỗi thì biết mài giũa sửa mình.
Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 错字 [THÁC TỰ] gồm 错 (THÁC) + 字 (TỰ) → nghĩa tiếng Việt: "chữ viết sai". 🦊
Phát âm "错字" [cuòzì — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

chữ viết sai
Phồn thể: 錯字
Hán Việt: THÁC TỰ
Tiếng Anh: misspelled character, typo
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “错字”
Chữ THÁC (错) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅 - kim loại) ở bên trái và chữ TÍCH (昔) ở bên phải biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THÁC là dùng vàng bạc khảm đan xen lên bề mặt đồ đồng hoặc dùng đá mài kim loại. Do các đường nét khảm kim loại giao cắt đan chéo nhau (GIAO THÁC) rất dễ lệch lạc nên chữ mở rộng thành nghĩa 'nhầm lẫn, sai lầm' (THÁC NGỘ), nhắc ta có lỗi thì biết mài giũa sửa mình.
Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “错字” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “错字”