HSK 2.0 · CẤP 5
Từ Vựng HSK 5: 2.500 Từ Cao Cấp
Từ vựng HSK 5 phục vụ đọc bài dài và viết luận ngắn. FoxHSK chọn lọc các từ báo chí, động từ trừu tượng và thành ngữ bốn chữ hay ra đề, rồi nối sang kho 2.500 từ đầy đủ.
Kho từ vựng HSK 5 đầy đủ30 / 1302 từ
Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp
Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
唉
Đa âmThán từ
AIvâng, dạ, ừ — tiếng đáp lời (āi); ôi, haizz — tiếng thở dài buồn bã/tiếc nuối (ài)
唉,要是早十分钟出门,就不会错过这班火车了。
[ài - Thán từ] Haizz, giá mà ra ngoài sớm 10 phút thì đã không lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.
Bộ: 女 (NỮ)Luyện viết & chi tiết→
爱护
Danh từ
ÁI HỘyêu quý, bảo vệ, giữ gìn
每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。
Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
爱惜
Danh từ
ÁI TÍCHquý trọng, nâng niu, tiếc của
粮食是农民伯伯辛勤汗水的结晶,我们要时刻爱惜粮食、坚决反对任何形式的浪费。
Hạt gạo là kết tinh từ mồ hôi công sức vất vả của các bác nông dân, chúng ta phải luôn biết trân quý lương thực và kiên quyết bài trừ mọi hình thức lãng phí.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
爱心
Danh từ
ÁI TÂMtấm lòng nhân ái, tình yêu thương
只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。
Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
安慰
Danh từ
AN UỶan ủi, động viên
当朋友在工作和生活中遭遇挫折时,及时送上一句真诚温暖的安慰往往能给予他莫大的前行力量。
Khi bạn bè gặp phải vấp ngã trong công việc và cuộc sống, một lời an ủi chân thành ấm áp kịp thời thường sẽ tiếp thêm cho họ nguồn sức mạnh to lớn để bước tiếp.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安装
Danh từ
AN TRANGlắp đặt, cài đặt
售后技术工程师正在机房里严格按照规范流程安装最新一代的高性能分布式服务器。
Kỹ sư kỹ thuật dịch vụ hậu mãi đang nghiêm túc lắp đặt thế hệ máy chủ phân tán hiệu năng cao mới nhất trong phòng máy theo đúng quy trình chuẩn.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
岸
Danh từ
NGẠNbờ (sông, biển, hồ)
游轮在清晨薄雾中缓缓驶离码头,两岸连绵起伏的山峦倒映在平静的江水中。
Du thuyền từ từ rời bến trong làn sương sớm mờ ảo, dãy núi trập trùng hai bên bờ soi bóng xuống dòng sông êm ả.
Bộ: 矢 (THỈ)Luyện viết & chi tiết→
把握
Danh từ
BẢ ÁCnắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt
面对稍纵即逝的发展机遇,我们必须以敏锐的眼光与果敢的魄力牢牢把握住它。
Đứng trước những cơ hội phát triển thoáng qua chớp mắt, chúng ta nhất định phải dùng tầm nhìn nhạy bén và bản lĩnh quyết đoán để nắm bắt thật chắc.
Bộ: 言 (NGÔN)Luyện viết & chi tiết→
摆
Danh từ
BÀIbày biện, sắp đặt, đung đưa
茶几上整齐地摆放着一套精致考究的紫砂茶具,散发出淡雅幽静的传统文化韵味。
Trên bàn trà được bày biện ngay ngắn một bộ đồ trà gốm Tử Sa tinh xảo, toát lên phong vị văn hóa truyền thống thanh tao và tĩnh lặng.
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
班主任
Danh từ
BAN CHỦ NHIỆMgiáo viên chủ nhiệm
班主任老师不仅在学业上对大家悉心指点,在日常生活中更是无微不至地关怀着每一位同学的成长。
Thầy giáo chủ nhiệm không chỉ tận tình chỉ bảo các bạn trong học tập mà trong cuộc sống đời thường còn ân cần quan tâm sát sao tới sự trưởng thành của từng bạn học sinh.
Bộ: 子 (TỬ)Luyện viết & chi tiết→
办理
Danh từ
BIỆN LÝlàm thủ tục, giải quyết, xử lý
市民只需携带身份证原件,即可在智慧政务大厅的自助终端上一站式快速办理多项业务。
Người dân chỉ cần mang theo bản gốc căn cước công dân là có thể nhanh chóng làm nhiều thủ tục hành chính trọn gói tại cây dịch vụ tự phục vụ trong sảnh hành chính công thông minh.
Bộ: 金 (KIM)Luyện viết & chi tiết→
棒
Danh từ / Tính từ
BỔNGtuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui
这次活动大家的表现都非常棒。
Màn thể hiện của mọi người trong hoạt động lần này đều vô cùng tuyệt vời.
Bộ: 目 (MỤC)Luyện viết & chi tiết→
傍晚
Danh từ
BÀNG VÃNchập tối, hoàng hôn, xế chiều
傍晚时分漫步在江滨栈道上,微风拂面,天边金红色的晚霞将江水染得绚丽斑斓。
Lúc chập tối dạo bước trên lối đi bộ ven sông, gió nhẹ thoảng qua mặt, ráng chiều đỏ rực ánh vàng nơi chân trời nhuộm mặt nước dòng sông thành muôn sắc màu lung linh rực rỡ.
Bộ: 日 (NHẬT)Luyện viết & chi tiết→
包裹
Danh từ
BAO KHOẢbưu phẩm, gói đồ, bọc lại
快递员冒着严寒将那个装有急需医疗物资的加急包裹完好无损地送到了客户手中。
Người giao hàng bất chấp giá rét đã trao tận tay khách hàng gói bưu phẩm hỏa tốc đựng vật tư y tế khẩn cấp trong tình trạng nguyên vẹn không sứt mẻ.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
包含
Danh từ
BAO HÀMchứa đựng, bao hàm
这首看似朴实无华的短诗中,却包含着诗人对故土家园极其深沉执着的眷恋之情。
Trong bài thơ ngắn thoạt nhìn mộc mạc dung dị này lại chứa đựng tình cảm nhớ nhung quê cha đất tổ vô cùng sâu lắng và da diết của nhà thơ.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
包子
Danh từ
BAO TỬbánh bao
清晨路过老字号早点铺,刚出笼热气腾腾、皮薄馅多的小笼包子香气四溢,让人食欲大开。
Sáng sớm đi ngang qua quán ăn sáng gia truyền, những xửng bánh bao nhỏ nóng hổi vừa ra lò vỏ mỏng nhiều nhân thơm nức mũi khiến ai nấy đều cồn cào thèm ăn.
Bộ: 子 (TỬ)Luyện viết & chi tiết→
薄
Đa âmTính từ
BẠCmỏng, nhạt — dùng đơn lẻ/khẩu ngữ (báo); mỏng manh, yếu ớt, bạc bẽo — từ ghép (bó)
今天外边风大,你穿得太薄了,多穿件外套吧。
[báo - Tính từ] Hôm nay bên ngoài gió to, bạn mặc mỏng quá rồi, mặc thêm chiếc áo khoác đi.
Bộ: 人 (NHÂN)Luyện viết & chi tiết→
宝贝
Danh từ
BẢO BỐIbáu vật, bảo bối, cục cưng
在父母眼中,每一个健康快乐成长着的孩子都是这个世界上独一无二、无可替代的无价宝贝。
Trong mắt các bậc cha mẹ, mỗi đứa con lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ đều là báu vật vô giá độc nhất vô nhị không gì có thể thay thế trên thế gian này.
Bộ: 贝 (BỐI)Luyện viết & chi tiết→
宝贵
Danh từ
BẢO QUÝquý giá, quý báu
青春年华极其宝贵而短暂,我们要抓紧大好时光刻苦求知,切勿虚度光阴。
Tháng năm tuổi trẻ vô cùng quý giá và ngắn ngủi, chúng ta phải tranh thủ thời cơ tươi đẹp này để chăm chỉ học tập kiếm tìm tri thức, chớ nên để thời gian trôi qua lãng phí.
Bộ: 贝 (BỐI)Luyện viết & chi tiết→
保持
Danh từ
BẢO TRÌduy trì, giữ vững
在应对突发紧急危机事件时,我们必须时刻保持冷静清醒的头脑与严密理性的逻辑判断。
Khi xử lý các sự cố khủng hoảng khẩn cấp bất ngờ, chúng ta nhất thiết phải luôn luôn giữ một cái đầu lạnh tỉnh táo và tư duy logic phán đoán chặt chẽ, lý tính.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
保存
Danh từ
BẢO TỒNlưu giữ, bảo tồn, lưu trữ
请务必及时将正在编辑的重要设计图纸与源代码保存到具备多重备份机制的云端代码库中。
Bạn nhất định phải nhớ kịp thời lưu lại các bản vẽ thiết kế quan trọng và mã nguồn đang chỉnh sửa vào kho lưu trữ đám mây có cơ chế sao lưu đa tầng.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
保留
Danh từ
BẢO LƯUgiữ lại, bảo lưu, bảo tồn
这座历史文化名城在现代化城市改造更新中,完整保留了明清时期的古街巷风貌与非遗民俗。
Danh thành lịch sử văn hóa này trong quá trình chỉnh trang đô thị hiện đại đã lưu giữ nguyên vẹn diện mạo các ngõ phố cổ thời Minh - Thanh cùng phong tục tập quán phi vật thể.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
保险
Danh từ
BẢO HIỂMbảo hiểm, an toàn, chắc chắn
在出发前往海外开展户外徒步探险之前,购买一份全方位的国际紧急医疗救援保险非常明智。
Trước khi lên đường sang nước ngoài thực hiện chuyến đi bộ dã ngoại thám hiểm, việc mua một gói bảo hiểm cứu hộ y tế khẩn cấp quốc tế toàn diện là hết sức sáng suốt.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
报告
Danh từ
BÁO CÁObáo cáo, bản báo cáo, trình bày
专家组在刚刚结束的年度经济论坛上正式发布了关于全球数字经济发展趋势的权威研究报告。
Hội đồng chuyên gia tại diễn đàn kinh tế thường niên vừa kết thúc đã chính thức công bố bản báo cáo nghiên cứu uy tín về xu hướng phát triển kinh tế số toàn cầu.
Bộ: 扌 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
悲观
Danh từ
BI QUANbi quan
面对暂时的困难与人生低谷,我们切忌消极悲观,而应当以积极乐观的心态寻找破局良策。
Đứng trước những khó khăn tạm thời và nốt trầm của cuộc đời, chúng ta tuyệt đối chớ nên bi quan tiêu cực, mà cần giữ tâm thái tích cực lạc quan để tìm kiếm kế sách tháo gỡ.
Bộ: 目 (MỤC)Luyện viết & chi tiết→
被子
Danh từ
BỊ TỬchăn, mền
冬日午后阳光和煦,妈妈把厚实柔软的纯棉被子拿到阳台上晾晒,散发出阳光的清新香味。
Buổi chiều đông nắng ấm chan hòa, mẹ mang chiếc chăn bông cotton dày dặn êm ái ra ban công phơi, tỏa ra mùi thơm ngát của nắng mới.
Bộ: 子 (TỬ)Luyện viết & chi tiết→
背
Đa âmDanh từ / Động từ
BỐIcái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)
了解历史背景有助于我们读懂这部小说。
[bèi - Danh từ / Động từ] Tìm hiểu bối cảnh lịch sử giúp chúng ta đọc hiểu cuốn tiểu thuyết này.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
背景
Danh từ
BỐI CẢNHbối cảnh, phông nền
在深入研读古代文学名著时,结合当时具体的历史时代背景才能真正领悟作者的深刻立意。
Khi nghiên cứu chuyên sâu các tác phẩm văn học cổ điển, việc kết hợp với bối cảnh thời đại lịch sử cụ thể lúc bấy giờ mới giúp ta thực sự thấu cảm được ngụ ý sâu xa của tác giả.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
本科
Danh từ
BẢN KHOAđại học chính quy, bậc cử nhân
经过四年全日制本科阶段的系统学习与专业训练,他打下了极其扎实坚厚的计算机科学基础。
Trải qua 4 năm học tập có hệ thống và rèn luyện chuyên môn ở bậc đại học chính quy, anh ấy đã tạo lập được nền tảng khoa học máy tính vô cùng vững chắc và sâu rộng.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
本领
Danh từ
BẢN LĨNHbản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp
青年人应当在实践熔炉中经风雨、见世面、长才干,练就一身过硬的真本领以报效祖国。
Thanh niên cần dấn thân trong thực tiễn trải qua tôi luyện mưa gió, mở rộng tầm nhìn, tích lũy tài năng để rèn đúc nên bản lĩnh thực thụ vững vàng cống hiến cho quê hương đất nước.
Bộ: 土 (THỔ)Luyện viết & chi tiết→
Ngữ pháp HSK 5Mẫu câu đi kèm cấp nàyThi thử HSK 5Phòng máy CTI miễn phíĐề thi HSK180+ đề bấm giờ online
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng HSK 5 có bao nhiêu từ?
Chuẩn HSK 2.0 cấp 5 có 2.500 từ. FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.
Nên học từ vựng HSK 5 thế nào cho chắc?
Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.
Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?
Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 5 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.