Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Chọn chủ đề yêu thích, học từ qua ảnh pixel và nghe phát âm ngay.
Theo cấp HSKTheo chủ đề
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG
Thương mại & Đàm phán kinh doanh商务与贸易谈判(shāngwù yǔ màoyì tánpàn)
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Tổng số: 12 từ vựng·Bao gồm từ vựng HSK 1 - HSK 6 và từ vựng thông dụng mở rộng ngoài HSK
✦▲
Chủ đề:Thương mại & Đàm phán kinh doanh
✦▲
✦
合
✦
报
✦
发
✦
客
Tổng số 12 từ