HSK 2.0 · CẤP 4
Từ Vựng HSK 4: 1.200 Từ Trung Cấp
Từ vựng HSK 4 đủ để đọc tin ngắn và viết đoạn 80–100 chữ. Bộ 1.200 từ chuẩn 2.0 trên FoxHSK nhấn mạnh từ đồng nghĩa, cụm cố định và từ hay nhầm trong đề đọc.
Kho từ vựng HSK 4 đầy đủ30 / 605 từ
Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp
Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
爱情
Danh từ
ÁI TÌNHtình yêu
他们的爱情很美好。
Tình yêu của họ rất đẹp.
Bộ: 爪 (TRẢO)Luyện viết & chi tiết→
安排
Danh từ
AN BÀIsắp xếp, bố trí
我安排了明天会议。
Tôi đã sắp xếp cuộc họp ngày mai.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
安全
Tính từ / Danh từ
AN TOÀNan toàn, bình an
注意交通安全。
Chú ý an toàn giao thông.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
暗
Tính từ
ÁMtối, u tối, ngầm
房间里很暗。
Trong phòng rất tối.
Bộ: 手 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
按时
Danh từ
ÁN THỜIđúng giờ, đúng hạn
他总是按时完成。
Anh ấy luôn hoàn thành đúng giờ.
Bộ: 日 (NHẬT)Luyện viết & chi tiết→
按照
Giới từ
ÁN CHIẾUdựa theo, theo đúng
按照计划进行。
Tiến hành theo kế hoạch.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
包括
Danh từ
BAO QUÁTbao gồm, gồm có
名单包括所有人。
Danh sách bao gồm tất cả mọi người.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
保护
Danh từ
BẢO HỘbảo vệ, giữ gìn
保护环境很重要。
Bảo vệ môi trường rất quan trọng.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
保证
Danh từ
BẢO CHỨNGbảo đảm, cam kết
我保证会来。
Tôi đảm bảo sẽ đến.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
抱
Động từ
BÃOôm, bế, ấp ủ
妈妈抱孩子。
Mẹ ôm em bé.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
抱歉
Danh từ
BÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy
我对此很抱歉。
Tôi rất xin lỗi về điều này.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
报道
Danh từ
BÁO ĐẠOđưa tin, bài báo, phóng sự
新闻报道了事件。
Tin tức đã đưa tin về vụ việc.
Bộ: 扌 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
报名
Danh từ
BÁO DANHđăng ký, ghi danh
我想报名参加。
Tôi muốn đăng ký tham gia.
Bộ: 扌 (THỦ)Luyện viết & chi tiết→
倍
Động từ
BỘIgấp (lần), bội số
价格翻了一倍。
Giá đã tăng gấp đôi.
Bộ: 艸 (THẢO)Luyện viết & chi tiết→
本来
Danh từ
BẢN LAIvốn dĩ, ban đầu
他本来很高兴。
Vốn dĩ anh ấy rất vui.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
笨
Tính từ
BỔNvụng về, ngốc nghếch, chậm chạp
他有点笨。
Anh ấy hơi chậm chạp.
Bộ: 火 (HỎA)Luyện viết & chi tiết→
笔记本
Danh từ
BÚT KÝ BẢNmáy tính xách tay, sổ tay ghi chép
我需要一个笔记本。
Tôi cần một cuốn sổ tay.
Bộ: 竹 (TRÚC)Luyện viết & chi tiết→
毕业
Động từ
TẤT NGHIỆPtốt nghiệp
她今年毕业。
Cô ấy tốt nghiệp năm nay.
Bộ: 木 (MỘC)Luyện viết & chi tiết→
遍
Lượng từ / Tính từ / Phó từ
BIẾNlần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp
我读了一遍。
Tôi đã đọc một lần.
Bộ: 口 (KHẨU)Luyện viết & chi tiết→
标准
Danh từ
TIÊU CHUẨNtiêu chuẩn, chuẩn mực
这是我的标准。
Đây là tiêu chuẩn của tôi.
Bộ: 冫 (BĂNG)Luyện viết & chi tiết→
表达
Danh từ
BIỂU ĐẠTbiểu đạt, bày tỏ
他善于表达。
Anh ấy giỏi biểu đạt.
Bộ: 衣 (Y)Luyện viết & chi tiết→
表格
Danh từ
BIỂU CÁCHbiểu mẫu, bảng biểu
请填好表格。
Xin hãy điền đầy đủ biểu mẫu.
Bộ: 衣 (Y)Luyện viết & chi tiết→
表扬
Danh từ
BIỂU DƯƠNGkhen ngợi, biểu dương
老师表扬了他。
Cô giáo đã khen ngợi anh ấy.
Bộ: 衣 (Y)Luyện viết & chi tiết→
饼干
Danh từ
BÍNH CANbánh quy
妈妈在超市买了几盒巧克力味的饼干。
Mẹ đã mua mấy hộp bánh quy vị sô-cô-la ở siêu thị.
Bộ: 干 (CAN)Luyện viết & chi tiết→
并且
Liên từ
TỊNH THẢđồng thời, hơn nữa, và lại
他很聪明并且努力。
Anh ấy rất thông minh và chăm chỉ.
Bộ: 心 (TÂM)Luyện viết & chi tiết→
博士
Danh từ
BÁC SĨtiến sĩ
他是博士。
Anh ấy là tiến sĩ.
Bộ: 士 (SĨ)Luyện viết & chi tiết→
不但
Liên từ
BẤT ĐÃNkhông những, không chỉ
他不但来了而且带了礼物。
Anh ấy không những đến mà còn mang theo quà.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
不过
Liên từ
BẤT QUÁnhưng mà, có điều
天气很好,不过有点冷。
Thời tiết rất đẹp, nhưng hơi lạnh.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
不得不
Danh từ
BẤT ĐẮC BẤTkhông thể không, đành phải
我不得不走了。
Tôi đành phải đi rồi.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
不管
Liên từ
BẤT QUẢNbất kể, cho dù
不管怎样都要去。
Bất kể thế nào cũng phải đi.
Bộ: 一 (NHẤT)Luyện viết & chi tiết→
Ngữ pháp HSK 4Mẫu câu đi kèm cấp nàyThi thử HSK 4Phòng máy CTI miễn phíĐề thi HSK180+ đề bấm giờ online
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng HSK 4 có bao nhiêu từ?
Chuẩn HSK 2.0 cấp 4 có 1.200 từ. FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.
Nên học từ vựng HSK 4 thế nào cho chắc?
Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.
Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?
Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 4 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.