Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 202.0

改错

gǎicuòCẢI THÁC
sửa sai, sửa chữa己 (KỶ)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 改错

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “改错”

改
gǎi
Lục thưHội ý
Bộ thủ己 (KỶ)
Số nét7 nét
Hán ViệtCẢI
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ CẢI (改) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ KỶ (己 - bản thân mình) ở bên trái và bộ PHÁC (攵 - tay cầm roi gõ nhẹ, răn dạy) ở bên phải. Hình ảnh tự răn đe, uốn nắn chính bản thân mình để từ bỏ sai lầm tạo nên nghĩa gốc là sửa đổi, thay đổi và cải thiện. Chữ CẢI (改) chứa đựng bài học tu thân sâu sắc: biết nghiêm khắc nhìn nhận khuyết điểm của chính mình (KỶ) và dũng cảm sửa sai chính là chìa khóa để trưởng thành.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Bên trái chữ KỶ chính mình, Bên phải bộ PHÁC nghiêm minh răn đe. Chữ CẢI sửa lỗi lắng nghe, Hoàn thiện bản thân vẹn bề tiến thân.

Thành phần:
己(KỶ: Bản thân mình)攵(PHÁC: Đánh khẽ)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết7 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 改错 [CẢI THÁC] gồm 改 (CẢI) + 错 (THÁC) → nghĩa tiếng Việt: "sửa sai, sửa chữa". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "改错" [gǎicuò — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊