Chủ ngữ (S) + 是 + Danh từ / Đại từ (O)
shì zì jù
Dùng để biểu thị sự phán đoán, xác định hoặc giới thiệu thân phận, quốc tịch, nghề nghiệp của sự vật/người.
Ngữ pháp HSK 1 tập trung vào câu đơn: khẳng định, nghi vấn 吗, sở hữu 的 và động từ 是 / 有. Dưới đây là các mẫu then chốt kèm liên kết vào bách khoa ngữ pháp để luyện tiếp.
shì zì jù
Dùng để biểu thị sự phán đoán, xác định hoặc giới thiệu thân phận, quốc tịch, nghề nghiệp của sự vật/người.
yòng “ma” de yíwènjù
Dùng để tạo câu hỏi Yes/No (đúng/sai, có/không), tương đương với '...phải không?', '...không?' trong tiếng Việt.
jiégòu zhùcí “de”
Dùng để nối định ngữ với danh từ trung tâm, mang ý nghĩa 'của' hoặc diễn tả tính chất của sự vật.
yǔqì zhùcí “ne”
Dùng để hỏi tỉnh lược tương đương '...thế còn...thì sao?' hoặc hỏi người/vật đang ở đâu.
xíngróngcí wèiyǔjù
Diễn tả tính chất, trạng thái của sự vật/người mà không dùng động từ '是'.
“yǒu” zì jù (lǐngshǔ)
Biểu thị ai đó sở hữu hoặc có cái gì; phủ định bắt buộc dùng '没有'.
“yǒu” zì jù (cúnzài)
Dùng để diễn tả ở một nơi nào đó có người hoặc sự vật gì đang hiện diện.
yíwèn dàicí “shéi”
Dùng để hỏi về người (ai, người nào), có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ.
yíwèn dàicí “shénme”
Dùng để hỏi về sự vật, đồ vật, tên gọi hoặc loại hình công việc.
yíwèn dàicí “nǎr / nǎlǐ”
Dùng để hỏi về nơi chốn, vị trí hoặc phương hướng.
yíwèn dàicí “zěnme”
Dùng trước động từ để hỏi cách thức tiến hành một hành vi: 'làm như thế nào?'.
“jǐ” yǔ “duōshao”
Phân biệt hỏi số lượng nhỏ dưới 10 (dùng 几) và số lượng bất kỳ/lớn (dùng 多少).
Cấp 1 tập trung cấu trúc chào hỏi & khẳng định. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.
Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 1 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.
Song song: học 150 từ theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.