Chuyển đến nội dung chính
NGỮ PHÁP · HSK 1

Ngữ Pháp HSK 1: Câu Cơ Bản

Ngữ pháp HSK 1 tập trung vào câu đơn: khẳng định, nghi vấn 吗, sở hữu 的 và động từ 是 / 有. Dưới đây là các mẫu then chốt kèm liên kết vào bách khoa ngữ pháp để luyện tiếp.

Trọng điểm ngữ pháp HSK 1

  • Trật tự S + V + O
  • Câu 是 và 有
  • Nghi vấn 吗 / 呢 và trợ từ 的

12 mẫu câu HSK 1 (SSR)

HSK 1g-hsk1-01

Chủ ngữ (S) + 是 + Danh từ / Đại từ (O)

shì zì jù

Dùng để biểu thị sự phán đoán, xác định hoặc giới thiệu thân phận, quốc tịch, nghề nghiệp của sự vật/người.

HSK 1g-hsk1-02

Mệnh đề trần thuật + 吗?

yòng “ma” de yíwènjù

Dùng để tạo câu hỏi Yes/No (đúng/sai, có/không), tương đương với '...phải không?', '...không?' trong tiếng Việt.

HSK 1g-hsk1-03

Định ngữ (Chủ sở hữu / Tính chất) + 的 + Trung tâm ngữ (Danh từ)

jiégòu zhùcí “de”

Dùng để nối định ngữ với danh từ trung tâm, mang ý nghĩa 'của' hoặc diễn tả tính chất của sự vật.

HSK 1g-hsk1-04

Danh từ / Đại từ + 呢?

yǔqì zhùcí “ne”

Dùng để hỏi tỉnh lược tương đương '...thế còn...thì sao?' hoặc hỏi người/vật đang ở đâu.

HSK 1g-hsk1-05

Chủ ngữ (S) + 很 + Tính từ (Adj)

xíngróngcí wèiyǔjù

Diễn tả tính chất, trạng thái của sự vật/người mà không dùng động từ '是'.

HSK 1g-hsk1-06

Chủ ngữ (S) + 有 / 没有 + Danh từ (O)

“yǒu” zì jù (lǐngshǔ)

Biểu thị ai đó sở hữu hoặc có cái gì; phủ định bắt buộc dùng '没有'.

HSK 1g-hsk1-07

Địa điểm / Nơi chốn + 有 + Người / Sự vật

“yǒu” zì jù (cúnzài)

Dùng để diễn tả ở một nơi nào đó có người hoặc sự vật gì đang hiện diện.

HSK 1g-hsk1-08

谁 + V + O? HOẶC S + 是 + 谁?

yíwèn dàicí “shéi”

Dùng để hỏi về người (ai, người nào), có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ.

HSK 1g-hsk1-09

V + 什么? HOẶC 什么 + Danh từ?

yíwèn dàicí “shénme”

Dùng để hỏi về sự vật, đồ vật, tên gọi hoặc loại hình công việc.

HSK 1g-hsk1-10

在 + 哪儿? HOẶC 去 + 哪儿?

yíwèn dàicí “nǎr / nǎlǐ”

Dùng để hỏi về nơi chốn, vị trí hoặc phương hướng.

HSK 1g-hsk1-11

怎么 + Động từ (V)?

yíwèn dàicí “zěnme”

Dùng trước động từ để hỏi cách thức tiến hành một hành vi: 'làm như thế nào?'.

HSK 1g-hsk1-12

几 + Lượng từ + Danh từ? VS 多少 + (Lượng từ) + Danh từ?

“jǐ” yǔ “duōshao”

Phân biệt hỏi số lượng nhỏ dưới 10 (dùng 几) và số lượng bất kỳ/lớn (dùng 多少).

Câu hỏi thường gặp

Ngữ pháp HSK 1 gồm những gì?

Cấp 1 tập trung cấu trúc chào hỏi & khẳng định. FoxHSK liệt kê mẫu then chốt trên trang này và đủ bộ trong bách khoa ngữ pháp.

Học ngữ pháp HSK 1 có cần thuộc hết công thức không?

Nên nắm công thức cốt lõi rồi gắn với câu thật. Làm quiz và một đề thi thử HSK 1 hiệu quả hơn học thuộc danh sách.

Nên học ngữ pháp trước hay từ vựng HSK 1?

Song song: học 150 từ theo chủ đề, rồi cài vào các mẫu câu dưới đây. Hai trang đích được nối chéo để bạn chuyển nhanh.