太累
Tiếng Anh: too tired, exhausted
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “累” đọc thanh 4 “lèi” khi chỉ cảm giác cơ thể “mệt mỏi, vất vả”; đọc thanh 3 “lěi” (LŨY / LỤY) khi mang nghĩa “tích lũy dần dần (积累 jīlěi)” hoặc “liên lụy (连累 liánlěi)”; đọc thanh 2 “léi” khi chỉ “trái cây sai trĩu cành (硕果累累)”.
mệt, mệt mỏi, nhọc nhằn
VD: 太累了 (tài lèi le), 劳累 (láo lèi), 心累 (xīn lèi)
tích lũy, chồng chất nhiều lần; làm liên lụy
VD: 积累 (jī lěi), 连累 (lián lěi), 日积月累 (rìjī-yuèlěi)
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “太累”
Chữ THÁI (太) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư, phát triển trực tiếp từ chữ ĐẠI (大). Chữ ĐẠI (大) vốn vẽ hình người đứng dang rộng tay chân chỉ sự to lớn; người xưa điểm thêm một nét chấm CHỦ (丶) ở phía dưới để nhấn mạnh mức độ 'lớn hơn cả ĐẠI, đạt đến tột cùng'. Vì vậy, chữ THÁI dùng để chỉ những gì tôn quý bậc nhất (như THÁI DƯƠNG - mặt trời, THÁI HẬU) đồng thời làm phó từ chỉ mức độ cao ('quá, lắm').
Chữ ĐẠI vốn đã to rồi Thêm chấm ở dưới tuyệt vời biết bao THÁI là quá đỗi, tối cao THÁI DƯƠNG rực rỡ chiếu vào nhân gian.
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 太累 [THÁI LUỴ] gồm 太 (THÁI) + 累 (LUỴ) → nghĩa tiếng Việt: "quá mệt mỏi". 🦊
Phát âm "太累" [tàilèi — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

quá mệt mỏi
Phồn thể: 太累
Hán Việt: THÁI LUỴ
Tiếng Anh: too tired, exhausted
Chữ “累” đọc thanh 4 “lèi” khi chỉ cảm giác cơ thể “mệt mỏi, vất vả”; đọc thanh 3 “lěi” (LŨY / LỤY) khi mang nghĩa “tích lũy dần dần (积累 jīlěi)” hoặc “liên lụy (连累 liánlěi)”; đọc thanh 2 “léi” khi chỉ “trái cây sai trĩu cành (硕果累累)”.
mệt, mệt mỏi, nhọc nhằn
VD: 太累了 (tài lèi le), 劳累 (láo lèi), 心累 (xīn lèi)
tích lũy, chồng chất nhiều lần; làm liên lụy
VD: 积累 (jī lěi), 连累 (lián lěi), 日积月累 (rìjī-yuèlěi)
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “太累”
Chữ THÁI (太) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư, phát triển trực tiếp từ chữ ĐẠI (大). Chữ ĐẠI (大) vốn vẽ hình người đứng dang rộng tay chân chỉ sự to lớn; người xưa điểm thêm một nét chấm CHỦ (丶) ở phía dưới để nhấn mạnh mức độ 'lớn hơn cả ĐẠI, đạt đến tột cùng'. Vì vậy, chữ THÁI dùng để chỉ những gì tôn quý bậc nhất (như THÁI DƯƠNG - mặt trời, THÁI HẬU) đồng thời làm phó từ chỉ mức độ cao ('quá, lắm').
Chữ ĐẠI vốn đã to rồi Thêm chấm ở dưới tuyệt vời biết bao THÁI là quá đỗi, tối cao THÁI DƯƠNG rực rỡ chiếu vào nhân gian.
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “太累” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “太累”