Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 152.0

太累

tàilèiTHÁI LUỴ
quá mệt mỏi大 (ĐẠI)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 太累

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “太累” (tàilèi)
累Đa âm: lèi / lěi / léiHán Việt: LỤY / LŨY
Xem chi tiết chữ “累”

Chữ “累” đọc thanh 4 “lèi” khi chỉ cảm giác cơ thể “mệt mỏi, vất vả”; đọc thanh 3 “lěi” (LŨY / LỤY) khi mang nghĩa “tích lũy dần dần (积累 jīlěi)” hoặc “liên lụy (连累 liánlěi)”; đọc thanh 2 “léi” khi chỉ “trái cây sai trĩu cành (硕果累累)”.

• lèi(Tính từ / Động từ · LỤY)

mệt, mệt mỏi, nhọc nhằn

VD: 太累了 (tài lèi le), 劳累 (láo lèi), 心累 (xīn lèi)

• lěi(Động từ · LŨY / LỤY)

tích lũy, chồng chất nhiều lần; làm liên lụy

VD: 积累 (jī lěi), 连累 (lián lěi), 日积月累 (rìjī-yuèlěi)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “太累”

太
tài
Lục thưChỉ sự
Bộ thủ大 (ĐẠI)
Số nét4 nét
Hán ViệtTHÁI
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ THÁI (太) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư, phát triển trực tiếp từ chữ ĐẠI (大). Chữ ĐẠI (大) vốn vẽ hình người đứng dang rộng tay chân chỉ sự to lớn; người xưa điểm thêm một nét chấm CHỦ (丶) ở phía dưới để nhấn mạnh mức độ 'lớn hơn cả ĐẠI, đạt đến tột cùng'. Vì vậy, chữ THÁI dùng để chỉ những gì tôn quý bậc nhất (như THÁI DƯƠNG - mặt trời, THÁI HẬU) đồng thời làm phó từ chỉ mức độ cao ('quá, lắm').

📜 Thơ mẹo nhớ:

Chữ ĐẠI vốn đã to rồi Thêm chấm ở dưới tuyệt vời biết bao THÁI là quá đỗi, tối cao THÁI DƯƠNG rực rỡ chiếu vào nhân gian.

Thành phần:
大(ĐẠI: To lớn, vĩ đại)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết4 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 太累 [THÁI LUỴ] gồm 太 (THÁI) + 累 (LUỴ) → nghĩa tiếng Việt: "quá mệt mỏi". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "太累" [tàilèi — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊