Chuyển đến nội dung chính
HSK 2.0 · CẤP 2

Từ Vựng HSK 2: 300 Từ Sơ Cấp

Từ vựng HSK 2 mở rộng giao tiếp hàng ngày: phương tiện, mua sắm, thời tiết, sức khỏe và thì tương lai gần. FoxHSK giữ đủ 300 từ chuẩn 2.0 để bạn ôn trước khi vào đề thi HSK 2.

Kho từ vựng HSK 2 đầy đủ30 / 151 từ

Phân nhóm theo từ đơn, từ ghép, từ 3–4 chữ và từ loại ngữ pháp

Nhóm theo hình thức chữ:
Nhóm theo từ loại:
吧
Trợ từ
BA
ba
nhé, đi
我们回家吧。
Wǒmen huí jiā ba.
Chúng mình về nhà đi.
白
Tính từ
BẠCH
bái
trắng
我喜欢白色的猫。
Wǒ xǐhuan báisè de māo.
Tôi thích con mèo màu trắng.
百
Số từ
BÁCH
bǎi
trăm (100)
这本书一百块钱。
Zhè běn shū yì bǎi kuài qián.
Cuốn sách này một trăm tệ.
帮助
Động từ / Danh từ
BANG TRỢ
bāng zhù
giúp đỡ; sự giúp đỡ
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
报纸
Danh từ
BÁO CHỈ
bào zhǐ
báo, tờ báo
爸爸在看报纸。
Bàba zài kàn bàozhǐ.
Bố đang đọc báo.
比
Giới từ
TỶ
bǐ
hơn
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
别
Đa âmPhó từ / Đại từ / Động từ
BIỆT
bié / biè
đừng, khác, phân biệt, từ biệt (bié); gượng gạo, bướng bỉnh — trong 别扭 (biè)
请别忘了明天早上八点开会。
Qǐng bié wàng le míngtiān zǎoshang bā diǎn kāihuì.
[bié - Phó từ / Đại từ / Động từ] Xin đừng quên 8 giờ sáng mai họp nhé.
长
Đa âmTính từ / Động từ / Danh từ
TRƯỜNG / TRƯỞNG
cháng / zhǎng
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
姐姐的头发又黑又长。
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
[cháng - Tính từ / Danh từ] Mái tóc của chị gái vừa đen vừa dài.
Bộ: 长 (TRƯỜNG)Luyện viết & chi tiết→
唱歌
Động từ
XƯỚNG CA
chàng gē
hát, ca hát
我非常喜欢唱歌。
Wǒ fēicháng xǐhuan chànggē.
Tôi rất thích hát.
出
Động từ
XUẤT
chū
ra, xuất hiện
他走出房间了。
Tā zǒu chū fángjiān le.
Anh ấy đi ra khỏi phòng rồi.
穿
Động từ
XUYÊN
chuān
mặc áo quần, đi giày
今天天气冷,多穿一点。
Jīntiān tiānqì lěng, duō chuān yìdiǎn.
Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.
船
Danh từ
THUYỀN
chuán
tàu, thuyền
我们坐船去北京。
Wǒmen zuò chuán qù Běijīng.
Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.
次
Lượng từ
THỨ
cì
lần
我去过一次中国。
Wǒ qù guo yí cì Zhōngguó.
Tôi từng đi Trung Quốc một lần.
从
Giới từ
TÒNG
cóng
từ
我从早上开始学汉语。
Wǒ cóng zǎoshang kāishǐ xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung từ buổi sáng.
错
Tính từ / Danh từ
THÁC
cuò
sai, nhầm; lỗi lầm
这个字你写错了。
Zhè gè zì nǐ xiě cuò le.
Chữ này bạn viết sai rồi.
打篮球
Động từ
ĐẢ LAM CẦU
dǎ lán qiú
chơi bóng rổ
我和朋友去打篮球。
Wǒ hé péngyou qù dǎ lánqiú.
Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.
大家
Đại từ
ĐẠI GIA
dà jiā
mọi người, tất cả
请大家好准备。
Qǐng dàjiā zuò hǎo zhǔnbèi.
Mời mọi người chuẩn bị kỹ.
但是
Liên từ
ĐÃN THỊ
dàn shì
nhưng, thế nhưng
虽然贵,但是很好看。
Suīrán guì, dànshì hěn hǎokàn.
Tuy đắt, nhưng rất đẹp.
到
Động từ / Giới từ
ĐÁO
dào
đến, tới; đạt được
我到家了。
Wǒ dào jiā le.
Tôi về đến nhà rồi.
得
Đa âmTrợ từ / Trợ động từ / Động từ
ĐẮC
de / děi / dé
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
她的汉语说得非常流利。
Tā de Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.
[de - Trợ từ kết cấu] Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát.
得
Đa âmTrợ từ / Trợ động từ / Động từ
ĐẮC
de / děi / dé
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
她的汉语说得非常流利。
Tā de Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.
[de - Trợ từ kết cấu] Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát.
弟弟
Danh từ
ĐỆ ĐỆ
dì di
em trai
我的弟弟在读小学。
Wǒ de dìdi zài dú xiǎoxué.
Em trai tôi đang học tiểu học.
第一
Số từ
ĐỆ NHẤT
dì yī
đầu tiên
这是我第一次来这儿。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái zhèr.
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
懂
Động từ
ĐỔNG
dǒng
hiểu, hiểu biết
这句话听懂了吗?
Zhè jù huà tīng dǒng le ma?
Câu này bạn nghe hiểu chưa?
房间
Danh từ
PHÒNG GIAN
fáng jiān
phòng
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
Phòng của tôi rất rộng.
非常
Phó từ
PHI THƯỜNG
fēi cháng
vô cùng, rất
今天天气非常好。
Jīntiān tiānqì fēicháng hǎo.
Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.
服务员
Danh từ
PHỤC VỤ VIÊN
fú wù yuán
bồi bàn
服务员,请点菜。
Fúwùyuán, qǐng diǎncài.
Phục vụ ơi, cho mình gọi món.
高
Tính từ
CAO
gāo
cao
这座山很高。
Zhè zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.
告诉
Động từ
CÁO TỐ
gào su
nói cho biết, bảo, kể
请告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Xin hãy nói cho tôi biết tên của bạn.
哥哥
Danh từ
CA CA
gē ge
anh trai
我哥哥是医生。
Wǒ gēge shì yīshēng.
Anh trai tôi là bác sĩ.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng HSK 2 có bao nhiêu từ?

Chuẩn HSK 2.0 cấp 2 có 300 từ. FoxHSK hiển thị toàn bộ danh sách kèm chia trang và bộ lọc phân nhóm theo hình thức từ và từ loại ngay trên trang này.

Nên học từ vựng HSK 2 thế nào cho chắc?

Học theo nhóm từ đơn / từ ghép, lọc theo từ tính (động từ, danh từ, tính từ), nghe phát âm và ghi nhớ câu ví dụ đơn ngắn gọn, rồi ôn lại bằng flashcard SRS.

Trang này khác kho /vocabulary chỗ nào?

Trang này được tối ưu chuyên biệt theo cấp HSK 2 với đầy đủ danh sách, phân trang và phân loại trực quan theo từ đơn, từ ghép, từ tính giúp bạn học theo từng lộ trình cụ thể.