Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 142.0

创始

chuàngshǐSÁNG THUỶ
sáng lập, khởi tạo人 (NHÂN)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 创始

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “创始” (chuàngshǐ)
创Đa âm: chuàng / chuāngHán Việt: SÁNG / THƯƠNG
Xem chi tiết chữ “创”

Chữ “创” đối chiếu cực chuẩn với âm Hán Việt: đọc thanh 4 “chuàng” (SÁNG) khi mang nghĩa “sáng tạo, sáng lập, khởi nghiệp”; đọc thanh 1 “chuāng” (THƯƠNG) khi chỉ “vết thương thể xác hoặc tổn thương tâm lý (创伤 chuāngshāng)”.

• chuàng(Động từ · SÁNG)

sáng tạo, sáng lập, khởi nghiệp, đạt kỷ lục

VD: 创造 (chuàng zào), 创新 (chuàng xīn), 创业 (chuàng yè)

• chuāng(Danh từ / Động từ · THƯƠNG)

vết thương, tổn thương (trong 创伤, 重创)

VD: 创伤 (chuāng shāng), 重创 (zhòng chuāng)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创始”

创
chuāng
Lục thưHình thanh
Bộ thủ人 (NHÂN)
Số nét6 nét
Hán ViệtSÁNG
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.

Thành phần:
人(NHÂN: Con người)刂(ĐAO: Con dao, lưỡi gươm)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết6 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 创始 [SÁNG THUỶ] gồm 创 (SÁNG) + 始 (THUỶ) → nghĩa tiếng Việt: "sáng lập, khởi tạo". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "创始" [chuàngshǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊