Tiếng Anh: surgery, operation, surgical
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “手术”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 手术 (THỦ THUẬT) = 手 (THỦ: bàn tay, tự tay làm, người chuyên môn) + 术 (THUẬT: nghệ thuật, kỹ năng, chiến công đặc biệt) → phẫu thuật, ca mổ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "手术" đọc là shǒu (thanh 3) + shù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phẫu thuật, ca mổ
Phồn thể: 手術
Hán Việt: THỦ THUẬT
Tiếng Anh: surgery, operation, surgical
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “手术”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.
Tập viết
Dùng trong câu
借助新一代超高清国产手术机器人辅助系统,外科专家团队成功完成了高难度的微创心脏搭桥手术。
Nhờ vào sự hỗ trợ của hệ thống robot phẫu thuật nội soi siêu nét thế hệ mới trong nước, đội ngũ chuyên gia ngoại khoa đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu động mạch vành xâm lấn tối thiểu độ khó cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 手术
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “手术” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 手 (U+624B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 手 · 手 (Bộ THỦ) (4 nét) · Pinyin: shǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỦ: bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn; thường gặp trong ngữ cảnh: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 手 (THỦ): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thủ (手): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 手 (âm đọc THỦ): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn. Từ vựng thường đàm: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 手 (âm chuẩn THỦ): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỦ (手): Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn; từ ghép thông dụng: 手錶 THỦ BIỂU (đồng hồ đeo tay); 手機 THỦ CƠ (điện thoại di động); 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 握手 ÁC THỦ (bắt tay); 對手 ĐỐI THỦ (đối thủ, đối trọng); 手工 THỦ CÔNG (thủ công, làm bằng tay; công việc thủ công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 手 [U+624B · THỦ · shǒu]: Bàn tay; tự tay làm; người chuyên môn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “手术”