Tiếng Anh: doctor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “医生”
Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.
Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “医生”
💡 医生 (Y SINH) = 医 (Y: thầy thuốc, bác sĩ, y học) + 生 (SINH: sinh ra, nảy mầm, sự sống) → bác sĩ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "医生" đọc là yī (thanh 1) + shēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bác sĩ
Phồn thể: 醫生
Hán Việt: Y SINH
Tiếng Anh: doctor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “医生”
Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.
Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “医生”
Dùng trong câu
我妈妈是医生。
Mẹ tôi là bác sĩ.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 医生
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Đẻ con.
“Có người ở quận Đông Thành. Tu nhân tích đức sớm sanh (sinh) con hiền.”
Sắm sanh: chuẩn bị vật dụng cho việc gì.
“Sắm sanh níp [hòm] tử xe châu. Vùi nông một nấm, mặc dầu cỏ hoa.”
Từ “医生” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 医 (U+533B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. [Giản thể: 医 ⇄ Phồn thể: 醫 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (7 nét) · Pinyin: yī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Y: thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người; thường gặp trong ngữ cảnh: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 醫 (Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Y (醫): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 醫 (âm đọc Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người. Từ vựng thường đàm: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 醫 (âm chuẩn Y): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Y (醫): Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người; từ ghép thông dụng: 醫生 Y SINH (bác sĩ); 醫院 Y VIỆN (bệnh viện); 良醫 LƯƠNG Y (Lương y); 御醫 NGỰ Y (Ngự y); 軍醫 QUÂN Y (Quân y); 太醫 THÁI Y (Thái y).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 醫 [U+533B · Y · yī]: Thầy thuốc, bác sĩ; y học, chữa bệnh cứu người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “医生”