Tiếng Anh: to create, initiate, achieve (chuàng); wound, trauma, injury (chuāng)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “创” đối chiếu cực chuẩn với âm Hán Việt: đọc thanh 4 “chuàng” (SÁNG) khi mang nghĩa “sáng tạo, sáng lập, khởi nghiệp”; đọc thanh 1 “chuāng” (THƯƠNG) khi chỉ “vết thương thể xác hoặc tổn thương tâm lý (创伤 chuāngshāng)”.
Nghĩa: sáng tạo, sáng lập, khởi nghiệp, đạt kỷ lục
Đọc thanh 4 “chuàng” (SÁNG) trong 创造 (chuàngzào - sáng tạo), 创新 (chuàngxīn - đổi mới sáng tạo), 创业 (chuàngyè - khởi nghiệp), 创作 (chuàngzuò - sáng tác).
劳动人民用双手创造了灿烂的历史文化。
Nhân dân lao động đã dùng đôi bàn tay sáng tạo nên nền văn hóa lịch sử rực rỡ.
Nghĩa: vết thương, tổn thương (trong 创伤, 重创)
Đọc thanh 1 “chuāng” (THƯƠNG) trong từ 创伤 (chuāngshāng - vết thương/tổn thương), 创口贴 (chuāngkǒutiē - băng cá nhân), 重创 (zhòngchuāng - thiệt hại nặng nề).
时间能慢慢抚平心灵上的创伤。
Thời gian có thể từ từ xoa dịu những vết thương trong tâm hồn.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 创 [SÁNG / THƯƠNG] → "sáng tạo, khởi nghiệp, lập nên (chuàng)". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "创": 创 chuàng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → chuāng (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sáng tạo, khởi nghiệp, lập nên (chuàng); vết thương, tổn thương (chuāng)
Phồn thể: 創
Hán Việt: SÁNG / THƯƠNG
Tiếng Anh: to create, initiate, achieve (chuàng); wound, trauma, injury (chuāng)
Chữ “创” đối chiếu cực chuẩn với âm Hán Việt: đọc thanh 4 “chuàng” (SÁNG) khi mang nghĩa “sáng tạo, sáng lập, khởi nghiệp”; đọc thanh 1 “chuāng” (THƯƠNG) khi chỉ “vết thương thể xác hoặc tổn thương tâm lý (创伤 chuāngshāng)”.
Nghĩa: sáng tạo, sáng lập, khởi nghiệp, đạt kỷ lục
Đọc thanh 4 “chuàng” (SÁNG) trong 创造 (chuàngzào - sáng tạo), 创新 (chuàngxīn - đổi mới sáng tạo), 创业 (chuàngyè - khởi nghiệp), 创作 (chuàngzuò - sáng tác).
劳动人民用双手创造了灿烂的历史文化。
Nhân dân lao động đã dùng đôi bàn tay sáng tạo nên nền văn hóa lịch sử rực rỡ.
Nghĩa: vết thương, tổn thương (trong 创伤, 重创)
Đọc thanh 1 “chuāng” (THƯƠNG) trong từ 创伤 (chuāngshāng - vết thương/tổn thương), 创口贴 (chuāngkǒutiē - băng cá nhân), 重创 (zhòngchuāng - thiệt hại nặng nề).
时间能慢慢抚平心灵上的创伤。
Thời gian có thể từ từ xoa dịu những vết thương trong tâm hồn.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “创”
Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại.
Kho THƯƠNG (仓) mở lối tiên phong, Lưỡi ĐAO (刂) chạm khắc kỳ công tuyệt vời. SÁNG (创) tạo mở hướng tương lai, Dựng xây nghiệp lớn rạng ngời non sông.
Tập viết
Dùng trong câu
劳动人民用双手创造了灿烂的历史文化。
[chuàng - Động từ] Nhân dân lao động đã dùng đôi bàn tay sáng tạo nên nền văn hóa lịch sử rực rỡ.

Câu 1/3
Từ “创” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 创 (U+521B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sáng lập
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Chữ SÁNG (创, phồn thể 創) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ THƯƠNG (仓/倉 - kho tàng) ở bên trái biểu âm và bộ ĐAO (刂 - con dao) ở bên phải biểu ý. Nghĩa gốc ban đầu của chữ khi đọc là THƯƠNG là vết cắt do dao kiếm gây ra; về sau khi đọc là SÁNG, chữ mang ý nghĩa dùng lưỡi đao khai mở kho tàng, phá vỡ khuôn mẫu cũ để tạo lập cái mới chưa từng có. Tinh thần của chữ SÁNG (创) khích lệ con người dám tiên phong khám phá, sáng tạo và kiến tạo nên những giá trị vĩ đại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁNG: sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương; thường gặp trong ngữ cảnh: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 創 (SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sáng (創): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 創 (âm đọc SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương. Từ vựng thường đàm: 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 創立 SÁNG LẬP (sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)); 創新 SÁNG TÂN (đổi mới sáng tạo; sự đổi mới); 創業 SÁNG NGHIỆP (khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp); 創作 SÁNG TÁC (sáng tác, tác phẩm sáng tạo); 開創 KHAI SÁNG (Mở đầu, sáng lập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 創 (âm chuẩn SÁNG): Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiếng sang sảng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 創 [U+521B · SÁNG · chuàng / chuāng]: Sáng tạo, khởi đầu, mở mang; vết thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “创”