Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 222.0

鲜鱼

xiānyúTIÊN NGƯ
cá tươi ngon鱼 (NGƯ)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 鲜鱼

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “鲜鱼” (xiānyú)
鲜Đa âm: xiān / xiǎnHán Việt: TIÊN / THIỂN
Xem chi tiết chữ “鲜”

Chữ “鲜” đọc thanh 1 “xiān” (TIÊN) trong 95% các từ chỉ sự “tươi mới, hải sản, hoa tươi, màu sắc rực rỡ”; chỉ đọc thanh 3 “xiǎn” (THIỂN) trong văn viết khi mang nghĩa “hiếm có, ít người biết (鲜为人知)”.

• xiān(Tính từ / Danh từ · TIÊN)

tươi (hoa, thịt, cá), tươi ngon; rực rỡ (màu sắc)

VD: 新鲜 (xīn xiān), 海鲜 (hǎi xiān), 鲜花 (xiān huā)

• xiǎn(Tính từ / Phó từ · THIỂN)

ít, hiếm khi, hiếm người biết đến

VD: 鲜为人知 (xiǎnwéirénzhī), 鲜见 (xiǎn jiàn)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鲜鱼”

鲜
xiān
Bộ thủ鱼 (NGƯ)
Số nét14 nét
Hán ViệtTIÊN
Thông tin cấu tạo:

Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).

Thành phần:
鱼(NGƯ: Con cá bơi lội dưới)羊(DƯƠNG: Con dê, con cừu)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết14 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 鲜鱼 [TIÊN NGƯ] gồm 鲜 (TIÊN) + 鱼 (NGƯ) → nghĩa tiếng Việt: "cá tươi ngon". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "鲜鱼" [xiānyú — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊