Chuyển đến nội dung chính
KHO TÀI LIỆU CHIẾT TỰ CHỮ HÁN KINH ĐIỂN

Chiết Tự Chữ Hán & Mẹo Nhớ Qua Thơ Ca

Giải mã cội nguồn hình tượng, cấu trúc bộ thủ và nghệ thuật ghi nhớ mặt chữ tiếng Trung qua các câu vè dân gian, thơ ca truyền miệng và triết lý phương Đông thâm thúy.

913+ Chữ Chiết Tự
Thơ Vè Mẹo Nhớ
Audio Bản Xứ
Bóc Tách Bộ Thủ
Tìm thấy 913 chữ Hán phù hợp
HSK 315 nétBộ: 彳 (XÍCH)
德
déĐỨC

Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
彳BỘ XÍCH十BỘ THẬP四BỘ TỨ一BỘ NHẤT心BỘ TÂM
HSK 16 nétBộ: 女 (NỮ)
好
hǎoHẢO

Tốt lành, đẹp đẽ, hòa thuận, hoàn hảo, mẹ tròn con vuông.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
女BỘ NỮ子BỘ TỬ
HSK 47 nétBộ: 心 (TÂM)
忍
rěnNHẪN

Nhẫn nhịn, kiên nhẫn, kìm nén cảm xúc, chịu đựng để làm nên nghiệp lớn.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Lưỡi đao sắc bén kề tim, Lòng son bình thản lặng im chẳng sờn. Trăm điều nhẫn nhịn là hơn, Một mai sóng lặng gió vờn biển êm.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
刃CHỮ NHẬN (BỘ ĐAO)心BỘ TÂM
HSK 36 nétBộ: 宀 (MIÊN)
安
ānAN

Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
宀BỘ MIÊN女BỘ NỮ
HSK 48 nétBộ: 心 (TÂM)
忠
zhōngTRUNG

Trung thành, ngay thẳng, hết lòng vì đại nghĩa, không hai lòng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
中CHỮ TRUNG心BỘ TÂM
HSK 510 nétBộ: 心 (TÂM)
恕
shùTHỨ

Khoan thứ, dung thứ, tha thứ, lấy lòng mình mà suy ra lòng người.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Chữ Như đặt đỉnh con tim, Bụng ta bụng người cùng tìm cảm thông. Rộng lòng tha thứ bao dung, Chữ Thứ soi rọi đại đồng nhân gian.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
如CHỮ NHƯ心BỘ TÂM
HSK 29 nétBộ: 亻 (NHÂN ĐỨNG)
信
xìnTÍN

Chữ tín, niềm tin, giữ lời hứa, thư từ tin tức.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
亻BỘ NHÂN ĐỨNG言BỘ NGÔN
HSK 36 nétBộ: 亻 (NHÂN ĐỨNG)
休
xiūHƯU

Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
亻BỘ NHÂN ĐỨNG木BỘ MỘC
HSK 18 nétBộ: 日 (NHẬT)
明
míngMINH

Sáng rõ, quang minh, thông minh, minh bạch, ngày mai.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
日BỘ NHẬT月BỘ NGUYỆT
HSK 45 nétBộ: 亻 (NHÂN ĐỨNG)
仙
xiānTIÊN

Tiên nhân, thần tiên, thoát tục, nhẹ nhàng thanh tao.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Người lên non thẳm ngút ngàn, Lánh xa trần thế gian nan bụi hồng. Hóa thân cánh hạc thong dong, Chữ Tiên thoát tục nhẹ bồng trời mây.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
亻BỘ NHÂN ĐỨNG山BỘ SƠN
HSK 110 nétBộ: 宀 (MIÊN)
家
jiāGIA

Gia đình, nhà cửa, mái ấm quê hương, chuyên gia.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Mái nhà MIÊN (宀) ấm chở che, Dưới nuôi đàn lợn THỈ (豕) về sum vầy. Đàn bà thì phải nuôi heo, Thời vận còn nghèo nuôi chửa được trâu.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
宀BỘ MIÊN豕BỘ THỈ
HSK 55 nétBộ: 囗 (VI)
囚
qiúTÙ

Tù nhân, ngục tù, giam giữ, mất tự do.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Bốn bề vách đá dựng bao quanh, Một bóng người mang nỗi đoạn đành. Tù nhân xuất vương lai thành quốc, Phá cũ xây đời sáng tự do.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
囗BỘ VI人BỘ NHÂN
HSK 210 nétBộ: 口 (KHẨU)
哭
kūKHỐC

Khóc lóc, rơi lệ, đau buồn, tiếng khóc than ai oán.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Hai mồm gào thét kêu la, Đầu con chó nhỏ lệ nhòa tuôn rơi. Khóc than ai oán đất trời, Chữ Khóc rơi lệ ngậm ngùi xót thương.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
口口SONG KHẨU犬BỘ KHUYỂN
HSK 110 nétBộ: 竹 (TRÚC)
笑
xiàoTIẾU

Cười, nụ cười, tươi vui, hớn hở phấn khởi.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Trúc lay nghiêng ngả trước ngàn, Dáng người uốn éo hân hoan đón chào. Miệng cười rạng rỡ thanh tao, Chữ Tiếu rực rỡ ngọt ngào xuân sang.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
⺮BỘ TRÚC夭CHỮ YÊU
HSK 27 nétBộ: 心 (TÂM)
忘
wàngVONG

Quên lãng, phai mờ ký ức, không nhớ, bỏ qua.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
亡CHỮ VONG心BỘ TÂM
HSK 213 nétBộ: 心 (TÂM)
意
yìÝ

Ý nghĩ, tâm ý, ý niệm, ý nghĩa, nguyện vọng sâu kín.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
音BỘ ÂM心BỘ TÂM
HSK 29 nétBộ: 心 (TÂM)
思
sīTƯ

Suy tư, nhớ nhung, trăn trở, tư duy suy nghĩ.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Đồng ruộng bờ cõi xa xôi, In nơi sâu trong dạ bồi hồi chẳng nguôi. Ngày đêm tha thiết nhớ người, Chữ Tư vương vấn muôn đời tương tư.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
田BỘ ĐIỀN心BỘ TÂM
HSK 513 nétBộ: 心 (TÂM)
愁
chóuSẦU

Buồn bã, sầu muộn, ưu tư, lo âu trĩu nặng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Mùa thu gió lạnh heo may, Lúa vàng ngọn lửa hao gầy bờ sông. Thu sầu đè nặng cõi lòng, Chữ Sầu rụng lá mênh mông bóng chiều.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
秋CHỮ THU心BỘ TÂM
HSK 28 nétBộ: 忄 (TÂM ĐỨNG)
怕
pàPHẠP

Sợ hãi, lo sợ, e ngại, hoảng hốt.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Gặp cơn kinh hãi kinh hồn, Tim run trắng bệch mất hồn bay xa. Mặt mày tái mét lệ nhòa, Chữ Phạp lo sợ phong ba ngập tràn.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
忄BỘ TÂM ĐỨNG白BỘ BẠCH
HSK 410 nétBộ: 忄 (TÂM ĐỨNG)
悟
wùNGỘ

Giác ngộ, tỉnh ngộ, hiểu thấu đạo lý, ngộ ra chân tướng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Con tim thấu suốt chính mình, Năm giác quan tỏ ngọn ngành trắng đen. Không còn mê muội bóng đêm, Chữ Ngộ bừng sáng bên thềm tuệ đăng.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
忄BỘ TÂM ĐỨNG吾CHỮ NGÔ
HSK 47 nétBộ: 门 (MÔN)
闷Phồn: 悶
mènMẬN

Buồn bực, ngột ngạt, u uất, kín bưng bí bách.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Cánh cửa then cài đóng chặt bưng, Con tim nhốt kín dạ bâng khuâng. U uất chẳng lời nào giãi tỏ, Chữ Mận ngột ngạt giọt lệ rưng.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
门BỘ MÔN心BỘ TÂM
HSK 45 nétBộ: 门 (MÔN)
闪Phồn: 閃
shǎnTHIỂM

Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
门BỘ MÔN人BỘ NHÂN
HSK 37 nétBộ: 门 (MÔN)
闲Phồn: 閑
xiánNHÀN

Rảnh rỗi, an nhàn, thanh nhàn, tự tại ung dung.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ, Bóng cây bộ MỘC (木) đứng chờ gió thanh. Chợ họp trước nhà ồn náo nhiệt, Trăng soi ngưỡng cửa cảnh thanh nhàn.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
门BỘ MÔN (PHỒN THỂ: 門)木BỘ MỘC (TRONG GIẢN THỂ)
HSK 16 nétBộ: 门 (MÔN)
问Phồn: 問
wènVẤN

Hỏi han, vấn đáp, thắc mắc, hỏi thăm sức khỏe.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Đến nhà gõ cửa gọi người quen, Hé miệng cất lời hỏi bình an. Khiêm tốn học hành chăm học vấn, Chữ Vấn mở lối trí thênh thang.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
门BỘ MÔN口BỘ KHẨU
HSK 39 nétBộ: 门 (MÔN)
闻Phồn: 聞
wénVĂN

Nghe thấy, lắng nghe, tiếng tăm nổi tiếng, ngửi mùi hương.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Cánh cửa khép hờ ngóng phương xa, Áp tai lắng tiếng gió bao la. Nghe muôn tin tức từ trăm ngả, Chữ Văn hiểu biết rạng sơn hà.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
门BỘ MÔN耳BỘ NHĨ
HSK 45 nétBộ: 日 (NHẬT)
旦
dànĐÁN

Buổi sớm mai, rạng đông, bình minh, một sớm một chiều.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Mặt trời vừa ló chân mây, Trên đường chân giới rạng ngày quang minh. Bình minh rực rỡ thanh bình, Chữ Đán đón ánh bình minh ấm nồng.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
日BỘ NHẬT一BỘ NHẤT
HSK 414 nétBộ: 日 (NHẬT)
暮
mùMỘ

Hoàng hôn, chiều tà, bóng xế, lúc trời tối muộn.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Cỏ cây rậm rạp nắng nghiêng tà, Mặt trời lặn khuất bóng chiều xa. Hoàng hôn buông tím đồi hoang vắng, Chữ Mộ buông rèm khép bóng hoa.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
艹BỘ THẢO日BỘ NHẬT大BỘ ĐẠI日BỘ NHẬT DƯỚI
HSK 47 nétBộ: 火 (HỎA)
灾Phồn: 災
zāiTAI

Tai họa, tai ương, hỏa hoạn, kiếp nạn khôn lường.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
宀BỘ MIÊN火BỘ HỎA
HSK 17 nétBộ: 田 (ĐIỀN)
男
nánNAM

Đàn ông, nam giới, con trai, trụ cột gia đình.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Đồng sâu cuốc bẫm đổ mồ hôi, Dốc trọn sức trai cày đất đồi. Gánh vác non sông ngời chí lớn, Chữ Nam kiên định giữa đất trời.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
田BỘ ĐIỀN力BỘ LỰC
HSK 47 nétBộ: 女 (NỮ)
妙
miàoDIỆU

Kỳ diệu, tuyệt vời, khéo léo, đẹp đẽ thanh tú.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Thiếu nữ thanh xuân má ửng hồng, Tuổi trẻ tươi xinh tựa đóa bông. Nét đẹp thanh tao huyền ảo lạ, Chữ Diệu tuyệt tác cõi mênh mông.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
女BỘ NỮ少BỘ THIẾU
HSK 36 nétBộ: 小 (TIỂU)
尖
jiānTIÊM

Đầu nhọn, bén nhọn, xuất sắc đỉnh cao, mũi nhọn.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Phía trên nho nhỏ thon thon, Phía dưới phình rộng tròn tròn to to. Đầu nhọn hoắt mũi lao dò, Chữ Tiêm sắc bén điểm tô ngọn cờ.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
小BỘ TIỂU大BỘ ĐẠI
HSK 46 nétBộ: 小 (TIỂU)
尘Phồn: 塵
chénTRẦN

Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Đất cát vụn nhỏ bay bay, Gió xô cuốn bụi tháng ngày phong ba. Hồng trần ảo mộng thoảng qua, Chữ Trần nhắc nhở nhẹ buông sự đời.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
小BỘ TIỂU土BỘ THỔ
HSK 25 nétBộ: 卜 (BẶC)
卡
kǎTẠP

Bị kẹt cứng, thẻ từ, trạm kiểm soát, thẻ ngân hàng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
上NỬA CHỮ THƯỢNG下NỬA CHỮ HẠ
HSK 45 nétBộ: 火 (HỎA)
灭Phồn: 滅
mièDIỆT

Dập tắt, tiêu diệt, tàn lụi, dập lửa, xóa sổ.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Lấy tấm bạt che ngọn lửa tàn, Dập ngay mồi cháy chớ lan tràn. Lửa tắt khói tan đêm tĩnh mịch, Chữ Diệt khép lại giọt tro tàn.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
一NÉT NHẤT火BỘ HỎA
HSK 19 nétBộ: 目 (MỤC)
看
kànKHÁN

Nhìn, xem, ngắm, đọc sách, thăm viếng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
手BỘ THỦ (DẠNG KHỞI BÚT ⺿)目BỘ MỤC
HSK 48 nétBộ: 木 (MỘC)
采Phồn: 採
cǎiTHẢI

Hái lượm, thu thập, chọn lựa, tinh hoa rực rỡ.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Bàn tay năm ngón xòe trên cành, Hái quả ngọt ngon lá biếc xanh. Chắt chiu góp nhặt từng giọt nhựa, Chữ Thải thu tinh túy ngọt lành.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
爫BỘ TRẢO木BỘ MỘC
HSK 49 nétBộ: 止 (CHỈ)
歪
wāiOA

Xiêu vẹo, lệch lạc, nghiêng ngả, tà tâm, không chính trực.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Không chịu ngay ngay với thẳng ngay, Nghiêng qua ngả lại gió lung lay. Lòng người gian dối sinh tà niệm, Chữ Oa xiêu vẹo ngẫm xót thay.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
不BỘ BẤT正CHỮ CHÍNH
HSK 46 nétBộ: 力 (LỰC)
劣
lièLIỆT

Kém cỏi, hạ liệt, yếu thế, suy đồi, xấu tệ.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Sức lực ít ỏi chẳng bằng ai, Thiếu chí vươn lên chịu bại hoài. Kém cỏi tự thân không chịu gắng, Chữ Liệt sa sút tủi hình hài.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
少BỘ THIỂU力BỘ LỰC
HSK 37 nétBộ: 子 (TỬ)
孝
xiàoHIẾU

Hiếu thảo, hiếu kính, phụng dưỡng cha mẹ, đền đáp sinh thành.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Tóc bạc lưng còng tựa mái hiên, Con thơ cõng mẹ bước êm đềm. Hiếu vi bách hạnh lòng ghi tạc, Đền đáp song thân phúc đức bền.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
耂BỘ LÃO (DẠNG LƯỢC BÚT)子BỘ TỬ
HSK 211 nétBộ: 攵 (PHÁC)
教
jiàoGIÁO

Dạy dỗ, giáo dục, uốn nắn thành người, tôn giáo.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
孝CHỮ HIẾU攵BỘ PHÁC
HSK 18 nétBộ: 月 (NGUYỆT)
朋
péngBẰNG

Bạn bè bè bạn, bạn cùng lớp, đồng môn chí hướng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Hai vầng trăng sáng giữa trời đêm, Cùng soi một lối bước êm đềm. Bạn hiền chung chí đường xa thẳm, Chữ Bằng son sắt ấm tình thêm.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
月BỘ NGUYỆT TRÁI月BỘ NGUYỆT PHẢI
HSK 14 nétBộ: 又 (HỰU)
友
yǒuHỮU

Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
𠂇BỘ TẢ (BÀN TAY)又BỘ HỰU (BÀN TAY)
HSK 38 nétBộ: 氵 (TAM CHẤM THỦY)
泪Phồn: 淚
lèiLỆ

Nước mắt, giọt lệ, khóc than, cảm động tuôn trào.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
氵BỘ TAM CHẤM THỦY目BỘ MỤC
HSK 310 nétBộ: 氵 (TAM CHẤM THỦY)
浴
yùDỤC

Tắm gội, ngâm mình gột rửa bụi trần, đắm chìm trong ánh sáng.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Dòng suối mát tuôn giữa lũng sâu, Nước trong gột sạch hết muộn sầu. Tắm mát thân tâm tràn sức sống, Chữ Dục thanh thản ngước nhìn mây.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
氵BỘ TAM CHẤM THỦY谷BỘ CỐC
HSK 48 nétBộ: 氵 (TAM CHẤM THỦY)
泊
bóBẠC

Thuyền neo đậu, bến đỗ bình yên, đạm bạc thanh thản.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Con thuyền cập bến nước mênh mông, Bãi cát trắng phau bóng liễu rồng. Đỗ lại nghỉ ngơi lòng đạm bạc, Chữ Bạc neo bến giữa thu phong.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
氵BỘ TAM CHẤM THỦY白BỘ BẠCH
HSK 48 nétBộ: 牛 (NGƯU)
牧
mùMỤC

Chăn thả gia súc, người mục đồng, chăn dắt muôn dân.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Mục đồng vung ngọn roi dài, Chăn đàn bò béo sớm mai ra đồng. Cỏ non xanh ngát ven sông, Chữ Mục thanh thản giữa đồng thênh thang.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
牛BỘ NGƯU (⺧)攵BỘ PHÁC
HSK 38 nétBộ: 宀 (MIÊN)
宝Phồn: 寶
bǎoBẢO

Bảo vật, của báu, quý giá trân trọng, em bé đáng yêu.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Mái nhà gìn giữ ấm êm, Bên trong cất ngọc quý thêm rạng ngời. Của báu vô giá trên đời, Chữ Bảo nâng niu trọn đời tình thâm.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
宀BỘ MIÊN玉BỘ NGỌC
HSK 57 nétBộ: 口 (KHẨU)
吠
fèiPHỆ

Chó sủa, tiếng sủa canh gác bảo vệ cổng nhà.

Thơ Ca / Mẹo Nhớ Dân Gian:

Con chó há miệng sủa vang, Canh giữ cổng ngõ xóm làng bình yên. Tiếng sủa rộn rã ngoài hiên, Chữ Phệ giữ nhà thâu đêm trăng vàng.

Bổ Các Nét / Bộ Thủ:
口BỘ KHẨU犬BỘ KHUYỂN