Tiếng Anh: crooked, askew, tilted, devious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歪”
Chữ OA (歪) là chữ hội ý vô cùng thâm thúy và hóm hỉnh: Ghép trực tiếp từ hai chữ "BẤT" (不 - không) và "CHÍNH" (正 - ngay thẳng). Không ngay thẳng thì tức là xiêu vẹo, nghiêng lệch, tà vạy. Người xưa dùng chữ này không chỉ để tả đồ vật bị lệch tâm mà còn để phê phán thói quanh co, gian tà trong đạo đức con người.
Không chịu ngay ngay với thẳng ngay, Nghiêng qua ngả lại gió lung lay. Lòng người gian dối sinh tà niệm, Chữ Oa xiêu vẹo ngẫm xót thay.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 歪 (U+6B6A) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nói quay quắt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 歪 (OAI: nghiêng, lệch, vẹo), thuộc bộ 止 (CHỈ). Gặp lại trong: 歪曲 (OAI KHÚC), 歪门邪道 (OA MÔN TÀ ĐẠO), 东倒西歪 (ĐÔNG ĐẢO TÂY OA). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch
Phồn thể: 歪
Hán Việt: OAI
Tiếng Anh: crooked, askew, tilted, devious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歪”
Chữ OA (歪) là chữ hội ý vô cùng thâm thúy và hóm hỉnh: Ghép trực tiếp từ hai chữ "BẤT" (不 - không) và "CHÍNH" (正 - ngay thẳng). Không ngay thẳng thì tức là xiêu vẹo, nghiêng lệch, tà vạy. Người xưa dùng chữ này không chỉ để tả đồ vật bị lệch tâm mà còn để phê phán thói quanh co, gian tà trong đạo đức con người.
Không chịu ngay ngay với thẳng ngay, Nghiêng qua ngả lại gió lung lay. Lòng người gian dối sinh tà niệm, Chữ Oa xiêu vẹo ngẫm xót thay.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 歪 (U+6B6A) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nói quay quắt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
在风暴来临前,园林工人们用坚固的钢管支架把在强风中吹歪的大树逐一扶正加固。
Trước khi cơn giông bão ập đến, các công nhân công viên cây xanh đã dùng những khung giàn ống thép kiên cố để chống đỡ nắn thẳng và gia cố từng cây to bị gió thổi nghiêng ngả.

Câu 1/1
Từ “歪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “歪”