Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 172.0

养鱼

yǎngyúDƯỠNG NGƯ
nuôi cá丷 (BÁT)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 养鱼

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “养鱼”

养
yǎng
Lục thưHội ý
Bộ thủ丷 (BÁT)
Số nét9 nét
Hán ViệtDƯỠNG
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ DƯỠNG (养, phồn thể 養) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm roi chăn dê (bộ DƯƠNG 羊), sang chữ phồn thể đổi thành bộ DƯƠNG (羊 - biểu âm kiêm chỉ thực phẩm bổ dưỡng) ở trên và bộ THỰC (食 - thức ăn) ở dưới. Dạng giản thể (养) giữ hình chữ DƯƠNG (羊) ở trên cùng các nét phẩy mác và sổ ở dưới, biểu thị việc chăm sóc, nuôi nấng con cái, phụng dưỡng cha mẹ và tu dưỡng đạo đức.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.

Thành phần:
丷(BÁT: Số tám)二(NHỊ: Số hai)人(NHÂN: Con người)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết9 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 养鱼 [DƯỠNG NGƯ] gồm 养 (DƯỠNG) + 鱼 (NGƯ) → nghĩa tiếng Việt: "nuôi cá". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "养鱼" [yǎngyú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊