Tiếng Anh: roast duck, Peking duck
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烤鸭”
Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烤鸭 (KHẢO ÁP) = 烤 (KHẢO: nướng, nướng bánh mì, nấu ăn) + 鸭 (ÁP: vịt, loài Anas (khác nhau)) → vịt quay. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "烤鸭" đọc là kǎo (thanh 3) + yā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vịt quay
Phồn thể: 烤鴨
Hán Việt: KHẢO ÁP
Tiếng Anh: roast duck, Peking duck
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烤鸭”
Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Tập viết
Dùng trong câu
正宗的北京挂炉烤鸭外皮红润酥脆、肉质鲜嫩多汁,配上荷叶饼与甜面酱,堪称中华美食绝味。
Món vịt quay lò treo Bắc Kinh chính cống có lớp da đỏ au giòn rụm, thớ thịt tươi mềm mọng nước, ăn kèm với bánh tráng lá sen và nước xốt tương ngọt, xứng danh là tuyệt phẩm ẩm thực Trung Hoa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烤鸭
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “烤鸭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烤 (U+70E4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 烤 · 火 (Bộ HỎA) (10 nét) · Pinyin: kǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢO: nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 烤 (KHẢO): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khảo (烤): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 烤 (âm đọc KHẢO): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. Từ vựng thường đàm: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 烤 (âm chuẩn KHẢO): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢO (烤): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn; từ ghép thông dụng: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 烤 [U+70E4 · KHẢO · kǎo]: nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烤鸭”