行走
Tiếng Anh: to walk, to travel on foot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行走”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 行走 [HÀNH TẨU] gồm 行 (HÀNH) + 走 (TẨU) → nghĩa tiếng Việt: "đi lại". 🦊
Phát âm "行走" [xíngzǒu — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đi lại
Phồn thể: 行走
Hán Việt: HÀNH TẨU
Tiếng Anh: to walk, to travel on foot
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行走”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “行走” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “行走”