Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 132.0

行走

xíngzǒuHÀNH TẨU
đi lại行 (HÀNH)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 行走

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “行走” (xíngzǒu)
行Đa âm: xíng / hángHán Việt: HÀNH / HÀNG
Xem chi tiết chữ “行”

Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).

• xíng(Động từ / Tính từ · HÀNH)

đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ

VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)

• háng(Danh từ / Lượng từ · HÀNG)

ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng

VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行走”

行
háng
Lục thưTượng hình
Bộ thủ行 (HÀNH)
Số nét6 nét
Hán ViệtHÀNH
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.

Thành phần:
行(HÀNH: Đi lại)彳(XÍCH: Bước chân trái)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết6 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 行走 [HÀNH TẨU] gồm 行 (HÀNH) + 走 (TẨU) → nghĩa tiếng Việt: "đi lại". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "行走" [xíngzǒu — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊