Tiếng Anh: to nod, to approve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点头”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 点头 (ĐIỂM ĐẦU) = 点 (ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian), điểm, chấm) + 头 (ĐẦU: đầu, đứng đầu, trưởng) → gật đầu, đồng ý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "点头" đọc là diǎn (thanh 3) + tóu (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gật đầu, đồng ý
Phồn thể: 點頭
Hán Việt: ĐIỂM ĐẦU
Tiếng Anh: to nod, to approve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点头”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Tập viết
Dùng trong câu
听完青年学者详尽扎实的课题论证陈述,评审席上的资深院士露出了赞许的笑容并连连点头。
Sau khi lắng nghe phần thuyết minh đề tài nghiên cứu chi tiết và vững chắc của học giả trẻ, vị viện sĩ lão thành ngồi trên bàn thẩm định đã mỉm cười tán thưởng và liên tục gật đầu hài lòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 点头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “点头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 点 (U+70B9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). [Giản thể: 点 ⇄ Phồn thể: 點 · 灬 (Bộ BỐN CHẤM HỎA) (9 nét) · Pinyin: diǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 點 (ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điểm (點): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 點 (âm đọc ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 點 (âm chuẩn ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỂM (點): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 點 [U+70B9 · ĐIỂM · diǎn]: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “点头”