Tiếng Anh: satisfied, pleased, content
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “满意”
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 满意 (MÃN Ý) = 满 (MÃN: đầy, tràn đầy, đủ) + 意 (Ý: ý nghĩ, tâm ý, ý niệm) → hài lòng, thỏa mãn ưng ý. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "满意" đọc là mǎn (thanh 3) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hài lòng, thỏa mãn ưng ý
Phồn thể: 滿意
Hán Việt: MÃN Ý
Tiếng Anh: satisfied, pleased, content
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “满意”
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Tập viết
Dùng trong câu
他对结果满意。
Anh ấy hài lòng với kết quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 满意
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “满意” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 满 (U+6EE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đầy, tràn đầy; đủ, trọn. [Giản thể: 满 ⇄ Phồn thể: 滿 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (13 nét) · Pinyin: mǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đầy, tràn đầy; đủ, trọn. Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃN: đầy, tràn đầy; đủ, trọn; thường gặp trong ngữ cảnh: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滿 (MÃN): đầy, tràn đầy; đủ, trọn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãn (滿): đầy, tràn đầy; đủ, trọn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滿 (âm đọc MÃN): đầy, tràn đầy; đủ, trọn. Từ vựng thường đàm: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滿 (âm chuẩn MÃN): đầy, tràn đầy; đủ, trọn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃN (滿): đầy, tràn đầy; đủ, trọn; từ ghép thông dụng: 滿意 MÃN Ý (hài lòng, thỏa mãn ưng ý); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 滿足 MÃN TÚC (thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng); 豐滿 PHONG MÃN (đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh); 美滿 MỸ MÃN (mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn); 圓滿 VIÊN MÃN (viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 滿 [U+6EE1 · MÃN · mǎn]: đầy, tràn đầy; đủ, trọn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “满意”