Tiếng Anh: to jump, to leap, to skip, to beat (heart)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跳”
Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ.
Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 跳 (KHIÊU: nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ), thuộc bộ 足 (TÚC). Gặp lại trong: 跳舞 (KHIÊU VŨ), 跳跃 (KHIÊU DƯỢC), 跳高 (KHIÊU CAO). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

nhảy, nhảy lên; đập (tim)
Phồn thể: 跳
Hán Việt: KHIÊU
Tiếng Anh: to jump, to leap, to skip, to beat (heart)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “跳”
Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ.
Bàn chân nhún nhảy vươn cao Triệu điềm lành đến đón chào mùa vui. Bên TÚC (⻊) chữ TRIỆU (兆) tung mình, Chữ KHIÊU (跳) vươn tới bình minh rạng ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
在国际体育锦标赛跳水决赛中,我国跳水健儿动作如行云流水,以无可挑剔的高分摘得桂冠。
Trong trận chung kết nhảy cầu Giải Vô địch Thể thao Quốc tế, các vận động viên nhảy cầu nước ta động tác uyển chuyển như mây trôi nước chảy, đoạt vòng nguyệt quế với số điểm cao không chút tì vết.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 跳
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “跳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 跳 (U+8DF3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cà khêu (cà kheo)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Chữ KHIÊU (跳) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Triệu (兆 - vết nứt mai rùa nổ tung). Bàn chân dùng sức bật mạnh đẩy cả cơ thể phóng lên không trung như tia lửa nổ tung rực rỡ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 跳 (KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiêu (跳): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 跳 (âm đọc KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ. Từ vựng thường đàm: 跳舞 KHIÊU VŨ (khiêu vũ, nhảy múa); 跳躍 KHIÊU DƯỢC (nhảy vọt, bật nhảy, tung tăng); 跳高 KHIÊU CAO (Nhảy cao trong thể thao); 跳遠 KHIÊU VIỄN (Nhảy xa bứt phá); 心跳 TÂM KHIÊU (Nhịp đập con tim thổn thức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 跳 (âm chuẩn KHIÊU): Nhảy bật lên cao, tim đập thình thịch, khiêu vũ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
đi xẹo
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “跳”