Tiếng Anh: to shake one's head
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇头”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摇头 (DAO ĐẦU) = 摇 (DAO: rung, lắc, đung đưa) + 头 (ĐẦU: đầu, đứng đầu, trưởng) → lắc đầu (từ chối/không đồng tình). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

lắc đầu (từ chối/không đồng tình)
Phồn thể: 搖頭
Hán Việt: DAO ĐẦU
Tiếng Anh: to shake one's head
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇头”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Tập viết
Dùng trong câu
在严谨的实验数据核对中,总设计师严肃地摇头指出:“哪怕仅有一微米的偏差,方案也必须重新推导!”
Trong khi kiểm tra đối chiếu số liệu thực nghiệm nghiêm cẩn, vị tổng công trình sư đã nghiêm nghị lắc đầu chỉ ra rằng: 'Cho dù chỉ có sai lệch một micromet, phương án cũng bắt buộc phải suy diễn lại từ đầu!'

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摇头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “摇头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摇 (U+6447) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gieo mạ; gieo rắc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DAO: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搖 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dao (搖): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搖 (âm đọc DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Từ vựng thường đàm: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搖 (âm chuẩn DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搖 [U+6447 · DAO · yáotóu]: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摇头”