Tiếng Anh: acoustics, sound, sound system, audio equipment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “音响”
Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.
Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 音响 (ÂM HƯỞNG) = 音 (ÂM: âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã, tin tức nhắn gửi) + 响 (HƯỞNG: vang lên, kêu, tiếng vang) → âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "音响" đọc là yīn (thanh 1) + xiǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao
Phồn thể: 音響
Hán Việt: ÂM HƯỞNG
Tiếng Anh: acoustics, sound, sound system, audio equipment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “音响”
Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.
Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.
Tập viết
Dùng trong câu
国家大剧院音乐厅采用了国际最顶尖的建筑声学与高保真全景声音响系统,为观众营造了极致纯净的殿堂级听觉盛宴。
Phòng hòa nhạc Nhà hát Lớn Quốc gia áp dụng hệ thống dàn âm thanh âm thanh vòm toàn cảnh độ trung thực cao cùng âm học kiến trúc tối tân hàng đầu thế giới, tạo nên một bữa tiệc thính giác đẳng cấp điện thờ vô cùng thuần khiết cho khán giả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 音响
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “音响” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 音 (U+97F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 音 · 音 (Bộ ÂM) (9 nét) · Pinyin: yīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÂM: âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi; thường gặp trong ngữ cảnh: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 音 (ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Âm (音): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 音 (âm đọc ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. Từ vựng thường đàm: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 音 (âm chuẩn ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÂM (音): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi; từ ghép thông dụng: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 音 [U+97F3 · ÂM · yīn]: Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “音响”