Chuyển đến nội dung chính
Ngoài HSKTừ đơnNét: 202.0

累垮

lèikuǎLUỴ KHOẢ
kiệt sức suy sụp田 (ĐIỀN)
Minh họa từ vựng tiếng Trung 累垮

Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi

Lưu ý Chữ Đa Âm (多音字) trong từ “累垮” (lèikuǎ)
累Đa âm: lèi / lěi / léiHán Việt: LỤY / LŨY
Xem chi tiết chữ “累”

Chữ “累” đọc thanh 4 “lèi” khi chỉ cảm giác cơ thể “mệt mỏi, vất vả”; đọc thanh 3 “lěi” (LŨY / LỤY) khi mang nghĩa “tích lũy dần dần (积累 jīlěi)” hoặc “liên lụy (连累 liánlěi)”; đọc thanh 2 “léi” khi chỉ “trái cây sai trĩu cành (硕果累累)”.

• lèi(Tính từ / Động từ · LỤY)

mệt, mệt mỏi, nhọc nhằn

VD: 太累了 (tài lèi le), 劳累 (láo lèi), 心累 (xīn lèi)

• lěi(Động từ · LŨY / LỤY)

tích lũy, chồng chất nhiều lần; làm liên lụy

VD: 积累 (jī lěi), 连累 (lián lěi), 日积月累 (rìjī-yuèlěi)

Phân tích Hán tự & Lục thư

Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “累垮”

累
lěi
Lục thưHội ý
Bộ thủ田 (ĐIỀN)
Số nét11 nét
Hán ViệtLUỴ
Cấu tạo & Nguồn gốc chiết tự:

Chữ LỤY (累) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ ĐIỀN (田 - ruộng đất, biến đổi từ hình những viên đất xếp chồng) và phía dưới là bộ MỊCH (糸 - sợi dây tơ kết nối). Khi đọc là lěi, chữ chỉ việc gom góp từng sợi tơ, từng tấc đất để tích lũy lâu dài. Khi đọc là lèi, hình ảnh con người vừa cày ruộng (ĐIỀN) vừa se tơ (MỊCH) quanh năm suốt tháng gợi lên sự vất vả, mệt mỏi, cần được nghỉ ngơi thư giãn.

📜 Thơ mẹo nhớ:

Trên đồng cày ruộng ĐIỀN (田) sâu Dưới xe tơ MỊCH (糸) dãi dầu nắng mưa Tích lũy từng chút sớm trưa Làm nhiều thấm mệt xin vừa nghỉ ngơi.

Thành phần:
田(ĐIỀN: Ruộng lúa)糸(MỊCH/TY: Sợi tơ lụa)

Thứ tự nét viết chữ Hán

Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết

Icon 3D Bút chì
Hướng dẫn viết11 nét
Thứ tự từng nét:

Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK

Câu chuyện chiết tự dễ nhớ:

💡 累垮 [LUỴ KHOẢ] gồm 累 (LUỴ) + 垮 (KHOẢ) → nghĩa tiếng Việt: "kiệt sức suy sụp". 🦊

Mẹo phát âm bản xứ:

Phát âm "累垮" [lèikuǎ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊