Tiếng Anh: humorous, humor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幽默”
Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 幽默 (U MẶC) = 幽 (U: yên tĩnh, vắng vẻ, tối) + 默 (MẶC: im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng) → hài hước, dí dỏm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "幽默" đọc là yōu (thanh 1) + mò (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hài hước, dí dỏm
Phồn thể: 幽默
Hán Việt: U MẶC
Tiếng Anh: humorous, humor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幽默”
Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).
Tập viết
Dùng trong câu
他说话很幽默。
Anh ấy nói chuyện rất hài hước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 幽默
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “幽默” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幽 (U+5E7D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 幽 · 山 (Bộ SƠN) (9 nét) · Pinyin: yōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc U: yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối; thường gặp trong ngữ cảnh: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幽 (U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
U (幽): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幽 (âm đọc U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Từ vựng thường đàm: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幽 (âm chuẩn U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc U (幽): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối; từ ghép thông dụng: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幽 [U+5E7D · U · yōu]: yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幽默”