Tiếng Anh: wild ambition, careerism, aggressive designs
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野心”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 野心 (DÃ TÂM) = 野 (DÃ: đất nước rộng mở, cánh đồng, hoang dã) + 心 (TÂM: trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi) → dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "野心" đọc là yě (thanh 3) + xīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính
Phồn thể: 野心
Hán Việt: DÃ TÂM
Tiếng Anh: wild ambition, careerism, aggressive designs
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野心”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终坚定奉行防御性国防政策,永远不称霸、不搞扩张,坚决粉碎任何外部势力企图分裂中国的野心图谋。
Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng thủ, vĩnh viễn không xưng bá, không bành trướng, kiên quyết đập tan mọi mưu toan dã tâm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào mưu toan chia rẽ đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 野心
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “野心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 野 (U+91CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 野 · 里 (Bộ LÝ) (11 nét) · Pinyin: yě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DÃ: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; thường gặp trong ngữ cảnh: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 野 (DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dã (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 野 (âm đọc DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Từ vựng thường đàm: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 野 (âm chuẩn DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DÃ (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; từ ghép thông dụng: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 野 [U+91CE · DÃ · yě]: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “野心”