Tiếng Anh: barbaric, uncivilized, savage, brutal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野蛮”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 野蛮 (DÃ MAN) = 野 (DÃ: đất nước rộng mở, cánh đồng, hoang dã) + 蛮 (MAN: những kẻ man rợ, dã man) → dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "野蛮" đọc là yě (thanh 3) + mán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh
Phồn thể: 野蠻
Hán Việt: DÃ MAN
Tiếng Anh: barbaric, uncivilized, savage, brutal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “野蛮”
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Tập viết
Dùng trong câu
国际社会坚定捍卫以联合国宪章为核心的国际法基本准则,坚决抵制任何奉行弱肉强食丛林法则的野蛮霸权行径。
Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ các chuẩn tắc cơ bản của luật pháp quốc tế lấy Hiến chương Liên Hợp Quốc làm hạt nhân cốt lõi, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bá quyền dã man man rợ tôn sùng quy luật rừng xanh cá lớn nuốt cá bé.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 野蛮
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “野蛮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 野 (U+91CE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 野 · 里 (Bộ LÝ) (11 nét) · Pinyin: yě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DÃ: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; thường gặp trong ngữ cảnh: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 野 (DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dã (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 野 (âm đọc DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã. Từ vựng thường đàm: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 野 (âm chuẩn DÃ): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DÃ (野): đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã; từ ghép thông dụng: 田野 ĐIỀN DÃ (đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê); 視野 THỊ DÃ (tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược); 野蠻 DÃ MAN (dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh); 野心 DÃ TÂM (dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 野 [U+91CE · DÃ · yě]: đất nước rộng mở, cánh đồng; hoang dã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “野蛮”