Tiếng Anh: cancer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “癌症”
Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 癌症 (NHAM CHỨNG) = 癌 (NHAM: ung thư, khỉ đuôi sóc) + 症 (TRƯNG: tắc ruột) → bệnh ung thư, chứng ung thư. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "癌症" đọc là ái (thanh 2) + zhèng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bệnh ung thư, chứng ung thư
Phồn thể: 癌症
Hán Việt: NHAM CHỨNG
Tiếng Anh: cancer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “癌症”
Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).
Tập viết
Dùng trong câu
靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。
Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 癌症
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “癌症” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 癌 (U+764C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ung thư; khỉ đuôi sóc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 癌 · 疒 (Bộ NẠCH) (17 nét) · Pinyin: ái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ung thư; khỉ đuôi sóc. Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHAM: ung thư; khỉ đuôi sóc; thường gặp trong ngữ cảnh: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 癌 (NHAM): ung thư; khỉ đuôi sóc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nham (癌): ung thư; khỉ đuôi sóc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 癌 (âm đọc NHAM): ung thư; khỉ đuôi sóc. Từ vựng thường đàm: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 癌 (âm chuẩn NHAM): ung thư; khỉ đuôi sóc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHAM (癌): ung thư; khỉ đuôi sóc; từ ghép thông dụng: 癌症 NHAM CHỨNG (bệnh ung thư, chứng ung thư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 癌 [U+764C · NHAM · ái]: ung thư; khỉ đuôi sóc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “癌症”