Tiếng Anh: to check on, to guard a pass, to inspect strictly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “把关”
Chữ BẢ (把): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 把握 (BẢ ÁC: nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt), 把关 (BẢ QUAN: giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt), 把手 (BẢ THỦ: tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 把关 (BẢ QUAN) = 把 (BẢ: cầm, nắm, chiếc) + 关 (QUAN: đóng, tắt (đèn/cửa), cửa ải) → giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "把关" đọc là bǎ (thanh 3) + guān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt
Phồn thể: 把關
Hán Việt: BẢ QUAN
Tiếng Anh: to check on, to guard a pass, to inspect strictly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “把关”
Chữ BẢ (把): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 把握 (BẢ ÁC: nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt), 把关 (BẢ QUAN: giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt), 把手 (BẢ THỦ: tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学工程全生命周期质量把控中,总质量师团队对每一份工艺图纸与采购部件进行严格把关。
Trong công tác kiểm soát chất lượng toàn vòng đời của đại công trình khoa học, đội ngũ kỹ sư trưởng chất lượng đã kiểm duyệt và giám sát nghiêm ngặt từng bản vẽ thiết kế quy trình cùng linh kiện mua sắm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 把关
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “把关” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 把 (U+628A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cặn bã
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把). Chữ BẢ (把): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 把握 (BẢ ÁC: nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt), 把关 (BẢ QUAN: giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt), 把手 (BẢ THỦ: tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 把握 BẢ ÁC (nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt); 把關 BẢ QUAN (giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt); 把手 BẢ THỦ (tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 把 (BẢ): cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (把握 BẢ ÁC (nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt); 把關 BẢ QUAN (giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt); 把手 BẢ THỦ (tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bả (把): cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 把 (âm đọc BẢ): cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把). Từ vựng thường đàm: 把握 BẢ ÁC (nắm bắt, nắm chắc, sự nắm bắt); 把關 BẢ QUAN (giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt); 把手 BẢ THỦ (tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu); 把戲 BẢ HÍ (trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 把 (âm chuẩn BẢ): cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 把 [U+628A · BẢ · bǎ]: cầm, nắm; chiếc, cái (lượng từ vật có cán); đem (giới từ câu chữ 把).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “把关”