Tiếng Anh: fairy tale, children's story
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “童话”
Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 童话 (ĐỒNG THOẠI) = 童 (ĐỒNG: nhi đồng, trẻ thơ) + 话 (THOẠI: lời nói, câu chuyện đàm đạo, uốn lưỡi thốt nên lời) → truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "童话" đọc là tóng (thanh 2) + huà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích
Phồn thể: 童話
Hán Việt: ĐỒNG THOẠI
Tiếng Anh: fairy tale, children's story
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “童话”
Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Tập viết
Dùng trong câu
冬日里的九寨沟瀑布凝结成晶莹剔透的天然巨型蓝色冰瀑群,银装素裹宛如梦幻般的童话冰雪世界。
Các thác nước Cửu Trại Câu vào mùa đông đóng băng kết tinh thành quần thể thác băng màu xanh biếc tự nhiên khổng lồ trong veo óng ánh, khoác lên mình màu áo tuyết bạc trắng ngần tựa như thế giới băng tuyết truyện cổ tích huyền ảo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 童话
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “童话” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 童 (U+7AE5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhi đồng, trẻ thơ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 童 · 立 (Bộ LẬP) (12 nét) · Pinyin: tóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhi đồng, trẻ thơ. Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒNG: nhi đồng, trẻ thơ; thường gặp trong ngữ cảnh: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 童 (ĐỒNG): nhi đồng, trẻ thơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồng (童): nhi đồng, trẻ thơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 童 (âm đọc ĐỒNG): nhi đồng, trẻ thơ. Từ vựng thường đàm: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 童 (âm chuẩn ĐỒNG): nhi đồng, trẻ thơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒNG (童): nhi đồng, trẻ thơ; từ ghép thông dụng: 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 童話 ĐỒNG THOẠI (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 童 [U+7AE5 · ĐỒNG · tóng]: nhi đồng, trẻ thơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “童话”