Tiếng Anh: baby, child, doll
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娃娃”
Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 娃娃 (OA OA) = 娃 (OA: em bé, bÚP BÊ, cô gái xinh đẹp) + 娃 (OA: em bé, bÚP BÊ, cô gái xinh đẹp) → em bé, con nít. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "娃娃" đọc là wá (thanh 2) + wa (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

em bé, con nít; búp bê
Phồn thể: 娃娃
Hán Việt: OA OA
Tiếng Anh: baby, child, doll
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娃娃”
Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê).
Tập viết
Dùng trong câu
国家深入实施托育普惠工程,切实解决双职工家庭“带娃难”后顾之忧,让每一个娃娃都能在阳光下健康快乐成长。
Nhà nước đi sâu thực thi dự án trông giữ trẻ mầm non bao trùm, giải quyết thiết thực nỗi lo lắng phía sau về 'khó khăn nuôi dạy em bé' của các gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, giúp mọi em bé con nít đều được lớn lên vui vẻ khỏe mạnh dưới ánh mặt trời.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 娃娃
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “娃娃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 娃 (U+5A03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 娃 · 女 (Bộ NỮ) (9 nét) · Pinyin: wá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. Chữ OA (娃): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 娃娃 (OA OA: em bé, con nít; búp bê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OA: em bé; búp bê; cô gái xinh đẹp; thường gặp trong ngữ cảnh: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 娃 (OA): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oa (娃): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 娃 (âm đọc OA): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp. Từ vựng thường đàm: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 娃 (âm chuẩn OA): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OA (娃): em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp; từ ghép thông dụng: 娃娃 OA OA (em bé, con nít; búp bê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 娃 [U+5A03 · OA · wá]: em bé; BÚP BÊ; cô gái xinh đẹp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “娃娃”