Tiếng Anh: case study, typical case, clinical case
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “案例”
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 案例 (ÁN LỆ) = 案 (ÁN: bàn, ghế dài, vụ án pháp lý) + 例 (LỆ: tiền lệ, ví dụ, quy định) → án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "案例" đọc là àn (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng
Phồn thể: 案例
Hán Việt: ÁN LỆ
Tiếng Anh: case study, typical case, clinical case
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “案例”
Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际法学专题研讨课上,教授选取了多起具有里程碑意义的国际海洋争端经典司法裁判案例进行深入剖析。
Trong tiết thảo luận chuyên đề luật quốc tế, giáo sư đã chọn nhiều án lệ xét xử tư pháp kinh điển mang ý nghĩa dấu mốc về tranh chấp biển quốc tế để phân tích mổ xẻ chuyên sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 案例
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “案例” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 案 (U+6848) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bàn, ghế dài; vụ án pháp lý. Chữ ÁN (案): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 答案 (ĐÁP ÁN: đáp án, câu trả lời), 方案 (PHƯƠNG ÁN: phương án, kế hoạch, đề án), 案件 (ÁN KIỆN: vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án), 案例 (ÁN LỆ: án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁN: bàn, ghế dài; vụ án pháp lý; thường gặp trong ngữ cảnh: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 案 (ÁN): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Án (案): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 案 (âm đọc ÁN): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý. Từ vựng thường đàm: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 案 (âm chuẩn ÁN): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁN (案): bàn, ghế dài; vụ án pháp lý; từ ghép thông dụng: 答案 ĐÁP ÁN (đáp án, câu trả lời); 方案 PHƯƠNG ÁN (phương án, kế hoạch, đề án); 案件 ÁN KIỆN (vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án); 案例 ÁN LỆ (án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng); 草案 THẢO ÁN (dự thảo, bản thảo (luật, kế hoạch)); 檔案 ĐÁNG ÁN (hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 案 [U+6848 · ÁN · àn]: bàn, ghế dài; vụ án pháp lý.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “案例”