Tiếng Anh: concave and convex, bumpy, uneven
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凹凸”
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凹凸 (AO ĐỘT) = 凹 (AO: lõm, rỗng, lõm xuống) + 凸 (ĐỘT: lồi ra, nhô ra) → lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "凹凸" đọc là āo (thanh 1) + tū (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô
Phồn thể: 凹凸
Hán Việt: AO ĐỘT
Tiếng Anh: concave and convex, bumpy, uneven
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凹凸”
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Tập viết
Dùng trong câu
月球探测巡视器依靠特制的钛合金筛网轮与独立悬挂底盘,在凹凸不平、坑洼密布的月面环形山月壤上平稳自如行驶。
Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng dựa vào bánh xe lưới hợp kim titan đặc chế cùng khung gầm treo độc lập đã di chuyển êm ái tự do trên lớp đất Mặt Trăng gồ ghề lồi lõm dày đặc miệng hố thiên thạch.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 凹凸
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “凹凸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凹 (U+51F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 凹 · 木 (MỘC) (5 nét) · Pinyin: āo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc AO: lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng; thường gặp trong ngữ cảnh: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 凹 (AO): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ao (凹): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 凹 (âm đọc AO): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng. Từ vựng thường đàm: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 凹 (âm chuẩn AO): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc AO (凹): lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng; từ ghép thông dụng: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 凹 [U+51F9 · AO · āo]: lõm, rỗng, lõm xuống; một con đèo, thung lũng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凹凸”