Tiếng Anh: cruel, heartless, to steel oneself to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狠心”
Chữ NGẬN (狠): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 狠心 (NGẬN TÂM: nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 狠心 (NGẬN TÂM) = 狠 (NGẬN: hung ác, độc ác, nghiêm trọng) + 心 (TÂM: trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi) → nhẫn tâm, độc ác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "狠心" đọc là hěn (thanh 3) + xīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm
Phồn thể: 狠心
Hán Việt: NGẬN TÂM
Tiếng Anh: cruel, heartless, to steel oneself to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狠心”
Chữ NGẬN (狠): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 狠心 (NGẬN TÂM: nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm).
Tập viết
Dùng trong câu
为了攻克困扰国家数十年的航空发动机涡轮叶片制造瓶颈,老总设计师狠下心来吃住在车间数月未回过一次家。
Nhằm chinh phục nút thắt cổ chai chế tạo cánh quạt tuabin động cơ hàng không gây trăn trở cho đất nước suốt hàng chục năm qua, vị tổng công trình sư thiết kế đã bấm bụng hạ quyết tâm ăn ngủ luôn tại phân xưởng suốt nhiều tháng liền không về nhà lấy một lần.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 狠心
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “狠心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狠 (U+72E0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 狠 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: hěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ. Chữ NGẬN (狠): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 狠心 (NGẬN TÂM: nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 狠心 NGẬN TÂM (nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẬN: hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ; thường gặp trong ngữ cảnh: 狠心 NGẬN TÂM (nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狠 (NGẬN): hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (狠心 NGẬN TÂM (nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngận (狠): hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狠 (âm đọc NGẬN): hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ. Từ vựng thường đàm: 狠心 NGẬN TÂM (nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狠 (âm chuẩn NGẬN): hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẬN (狠): hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ; từ ghép thông dụng: 狠心 NGẬN TÂM (nhẫn tâm, độc ác; bấm bụng hạ quyết tâm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狠 [U+72E0 · NGẬN · hěn]: hung ác, độc ác; nghiêm trọng, cực độ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狠心”