Tiếng Anh: button
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纽扣”
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “纽扣”
💡 纽扣 [NỮU KHẤU] gồm 纽 (NỮU) + 扣 (KHẤU) → nghĩa tiếng Việt: "cúc áo, khuy cài". 🦊
Phát âm "纽扣" [niǔkòu — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cúc áo, khuy cài
Phồn thể: 紐扣
Hán Việt: NỮU KHẤU
Tiếng Anh: button
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纽扣”
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “纽扣”
Dùng trong câu
Từ “纽扣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纽 (U+7EBD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
già néo đứt dây
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỮU: nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt; thường gặp trong ngữ cảnh: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纽 (NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nữu (纽): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纽 (âm đọc NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Từ vựng thường đàm: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纽 (âm chuẩn NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纽 [U+7EBD · NỮU · niǔkòu]: nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纽扣”