Tiếng Anh: zipper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拉链”
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拉链 [LẠP LIÊN] gồm 拉 (LẠP) + 链 (LIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "khóa kéo, dây kéo". 🦊
Phát âm "拉链": 拉 lā (thanh 1 (55)) → 链 liàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khóa kéo, dây kéo
Phồn thể: 拉鏈
Hán Việt: LẠP LIÊN
Tiếng Anh: zipper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拉链”
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Tập viết
Dùng trong câu
外套上的金属拉链顺滑耐用。
Chiếc khóa kéo kim loại trên áo khoác kéo rất trơn tru và bền bỉ.

Câu 1/1
Từ “拉链” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拉 (U+62C9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấp đất lại
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kéo. Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
giập giờn
nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lọp bọp
ráp lại
xập xoè
ngồi xệp xuống đất
đánh đập, đập lúa, đập phá
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拉 (LẠP): kéo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lạp (拉): kéo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拉 (âm đọc LẠP): kéo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拉 (âm chuẩn LẠP): kéo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
dập dìu, dập dềnh; dồn dập
một loạt
lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lắp tên
lớp lớp sóng dồi
lợp nhà
rập rình
rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp đặt, sắp sửa
sụp xuống
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
rấp lối
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拉链”