Tiếng Anh: sewing, tailoring
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “缝” (PHÙNG) tuân theo quy tắc “Động 2 - Danh 4”: đọc thanh 2 “féng” khi làm động từ “khâu vá, may quần áo, thợ may (裁缝)”; đọc thanh 4 “fèng” khi làm danh từ chỉ “khe hở, vết nứt, kẽ hở (缝隙)”.
khâu, may, vá (quần áo, vết thương)
VD: 裁缝 (cái feng), 缝补 (féng bǔ), 缝合 (féng hé)
khe hở, kẽ nứt, đường chỉ may
VD: 缝隙 (fèng xì), 裂缝 (liè fèng), 门缝 (mén fèng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缝纫”
Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缝纫 [PHÙNG NHẬN] gồm 缝 (PHÙNG) + 纫 (NHẬN) → nghĩa tiếng Việt: "may vá, may công nghiệp". 🦊
Phát âm "缝纫": 缝 féng (thanh 2 (35)) → 纫 rèn (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

may vá, may công nghiệp
Phồn thể: 縫纫
Hán Việt: PHÙNG NHẬN
Tiếng Anh: sewing, tailoring
Chữ “缝” (PHÙNG) tuân theo quy tắc “Động 2 - Danh 4”: đọc thanh 2 “féng” khi làm động từ “khâu vá, may quần áo, thợ may (裁缝)”; đọc thanh 4 “fèng” khi làm danh từ chỉ “khe hở, vết nứt, kẽ hở (缝隙)”.
khâu, may, vá (quần áo, vết thương)
VD: 裁缝 (cái feng), 缝补 (féng bǔ), 缝合 (féng hé)
khe hở, kẽ nứt, đường chỉ may
VD: 缝隙 (fèng xì), 裂缝 (liè fèng), 门缝 (mén fèng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缝纫”
Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may).
Tập viết
Dùng trong câu
她熟练地操作电动缝纫机拼接衣片。
Chị ấy thao tác máy may điện tử thuần thục để ráp từng mảnh vải áo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缝纫
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “缝纫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缝 (U+7F1D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
may, vá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 缝 · 纟 (Bộ MỊCH) (13 nét) · Pinyin: féng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
may, vá. Chữ PHÙNG (缝, phồn thể: 縫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
phùng (may vá)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 缝 (PHÙNG): may, vá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phùng (缝): may, vá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 缝 (âm đọc PHÙNG): may, vá. Từ vựng thường đàm: 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 缝 (âm chuẩn PHÙNG): may, vá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÙNG (缝): may, vá; từ ghép thông dụng: 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 缝 [U+7F1D · PHÙNG · féng]: may, vá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缝纫”