Tiếng Anh: hub, pivot, key center
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枢纽”
Chữ XU (枢, phồn thể: 樞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 枢纽 [XU NỮU] gồm 枢 (XU) + 纽 (NỮU) → nghĩa tiếng Việt: "trung tâm giao thông huyết mạch". 🦊
Phát âm "枢纽" [shūniǔ — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trung tâm giao thông huyết mạch
Phồn thể: 樞紐
Hán Việt: XU NỮU
Tiếng Anh: hub, pivot, key center
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枢纽”
Chữ XU (枢, phồn thể: 樞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “枢纽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 枢 (U+67A2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực. [Giản thể: 枢 ⇄ Phồn thể: 樞 · Bộ thủ thông dụng (8 nét) · Pinyin: shūniǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực. Chữ XU (枢, phồn thể: 樞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XU: bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 樞 (XU): bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xu (樞): bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 樞 (âm đọc XU): bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 樞 (âm chuẩn XU): bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XU (樞): bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 樞 [U+67A2 · XU · shūniǔ]: bản lề cửa; xoay trục; trung tâm quyền lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “枢纽”