Tiếng Anh: to dye, dyeing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “染色”
Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.
Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 染色 [NHIỄM SẮC] gồm 染 (NHIỄM) + 色 (SẮC) → nghĩa tiếng Việt: "nhuộm màu vải sợi". 🦊
Phát âm "染色": 染 rǎn (thanh 3 (214)) → 色 sè (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhuộm màu vải sợi
Phồn thể: 染色
Hán Việt: NHIỄM SẮC
Tiếng Anh: to dye, dyeing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “染色”
Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.
Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.
Tập viết
Dùng trong câu
采用环保活性染料对坯布进行染色加工。
Sử dụng thuốc nhuộm hoạt tính thân thiện môi trường để nhuộm màu vải thô.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 染色
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Từ “染色” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 染 (U+67D3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhuộm áo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm. Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 感染 CẢM NHIỄM (nhiễm khuẩn, lây nhiễm; truyền cảm hứng, truyền lửa); 習染 TẬP NHIỄM (Tiêm nhiễm thói quen); 漸染 TIÊM NHIỄM (Thấm dần, tiêm nhiễm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 染 (NHIỄM): nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 感染 CẢM NHIỄM (nhiễm khuẩn, lây nhiễm; truyền cảm hứng, truyền lửa); 習染 TẬP NHIỄM (Tiêm nhiễm thói quen); 漸染 TIÊM NHIỄM (Thấm dần, tiêm nhiễm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiễm (染): nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 染 (âm đọc NHIỄM): nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm. Từ vựng thường đàm: 污染 Ô NHIỄM (ô nhiễm, làm ô nhiễm); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 感染 CẢM NHIỄM (nhiễm khuẩn, lây nhiễm; truyền cảm hứng, truyền lửa); 習染 TẬP NHIỄM (Tiêm nhiễm thói quen); 漸染 TIÊM NHIỄM (Thấm dần, tiêm nhiễm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 染 (âm chuẩn NHIỄM): nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nhuôm nhuôm
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “染色”