Tiếng Anh: sample garment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “样衣”
Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.
Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “样衣”
💡 样衣 [DẠNG Y] gồm 样 (DẠNG) + 衣 (Y) → nghĩa tiếng Việt: "quần áo mẫu". 🦊
Phát âm "样衣": 样 yàng (thanh 4 (51)) → 衣 yī (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

quần áo mẫu
Phồn thể: 樣衣
Hán Việt: DẠNG Y
Tiếng Anh: sample garment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “样衣”
Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.
Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “样衣”
Dùng trong câu
客户确认样衣版型后我们再大批量生产。
Khách hàng duyệt form dáng của áo mẫu xong chúng tôi mới sản xuất hàng loạt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 样衣
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “样衣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 样 (U+6837) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 样 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: yàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại. Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau); 樣子 DẠNG TỬ (dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu); 模樣 MÔ DẠNG (dáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẠNG: hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại; thường gặp trong ngữ cảnh: 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau); 樣子 DẠNG TỬ (dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu); 模樣 MÔ DẠNG (dáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 样 (DẠNG): Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau); 樣子 DẠNG TỬ (dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu); 模樣 MÔ DẠNG (dáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dạng (样): Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 样 (âm đọc DẠNG): Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại. Từ vựng thường đàm: 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau); 樣子 DẠNG TỬ (dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu); 模樣 MÔ DẠNG (dáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 样 (âm chuẩn DẠNG): Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẠNG (样): Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại; từ ghép thông dụng: 怎麼樣 CHẨM MA DẠNG (như thế nào, ra sao); 一樣 NHẤT DẠNG (giống nhau, như nhau); 樣子 DẠNG TỬ (dáng vẻ, điệu bộ, vẻ ngoài); 樣式 DẠNG THỨC (kiểu dáng, mẫu mã, phong cách); 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu); 模樣 MÔ DẠNG (dáng vẻ, diện mạo hình dáng; chừng độ khoảng chừng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 样 [U+6837 · DẠNG · yàng]: Hình dáng, kiểu mẫu, dáng vẻ, loại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “样衣”